San Jose Earthquakes
3 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Houston Dynamo

San Jose Earthquakes vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: San Jose Earthquakes 3-3 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 25 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: San Jose Earthquakes thắng 3, hòa 2, Houston Dynamo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 15
Phong độ
LDDWW San Jose Earthquakes
LDDWL Houston Dynamo
  1. 31' 0-1 E. Ponce
  2. HT0-1
  3. 50' 0-2 Felipe Andrade
  4. 53' Ezequiel Ponce
  5. 64' P. Judd H. Lopez
  6. 65' S. Kowalczyk E. Ponce
  7. 66' P. Judd · D. Jones 1-2
  8. 72' P. Judd · I. Harkes 2-2
  9. 76' D. Munie · I. Harkes 3-2
  10. 78' O. Bouda J. Martinez
  11. 78' M. Kaye B. Leroux
  12. 78' F. Escobar Felipe Andrade
  13. 83' N. Lodeiro B. Raines
  14. 83' T. Olusanya A. Bassi
  15. 87' N. Lima D. Jones
  16. 87' R. Roberts Vitor Costa
  17. 89' Preston Judd
  18. 89' Pablo Ortíz
  19. 90'+7 Reid Roberts
  20. 90' 3-3 G. Dorsey
  21. FT3-3

Đội hình

San Jose Earthquakes Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Bruce Arena
  1. 36E. Edwards 6.2
  2. 25M. Floriani 6.9
  3. 5D. Munie 7.5
  4. 12D. Romney 6.7
  5. 22D. Jones ▼ 87' 6.6
  6. 34B. Leroux ▼ 78' 6.9
  7. 6I. Harkes ⇢2 8.0
  8. 94Vitor Costa ▼ 87' 7.0
  9. 10C. Espinoza 7.6
  10. 23H. Lopez ▼ 64' 6.9
  11. 17J. Martinez ▼ 78' 5.3

Dự bị 9

  1. 24N. Lima ▲ 87' 6.3
  2. 19P. Judd ⚽2 ▲ 64' 8.2
  3. 3P. Marie
  4. 11O. Bouda ▲ 78' 6.6
  5. 28B. Kikanovic
  6. 14M. Kaye ▲ 78' 6.2
  7. 7A. Pellegrino
  8. 18R. Roberts ▲ 87' 6.2
  9. 97L. Ulrich
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Juan Francisco Guerra Piñero
  1. 31J. Bond 7.2
  2. 25G. Dorsey 7.9
  3. 24F. Awodesu 7.0
  4. 22P. Ortiz 6.2
  5. 36Felipe Andrade ▼ 78' 7.2
  6. 6Artur 6.5
  7. 35B. Raines ▼ 83' 6.5
  8. 21J. McGlynn 7.2
  9. 8A. Bassi ▼ 83' 6.9
  10. 9O. Lingr 6.9
  11. 10E. Ponce ▼ 65' 7.3

Dự bị 9

  1. 1J. Maurer
  2. 4E. Bartlow
  3. 2F. Escobar ▲ 78' 7.3
  4. 16E. Duenas
  5. 23M. Halliday
  6. 20N. Lodeiro ▲ 83' 6.6
  7. 17G. Segal
  8. 27S. Kowalczyk ▲ 65' 6.5
  9. 12T. Olusanya ▲ 83' 6.6

Thống kê

0211
720
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm10
8Trúng đích3
5Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
11Phạt góc7
3Việt vị4
14Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
1Cứu thua5
0.74Bàn thắng ngăn chặn0.74
441Chuyền bóng342
351Chuyền chính xác256
80%Chính xác chuyền75%
2.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

43Trận đấu44
72Ghi được58
75Thủng lưới77
1.67Bàn thắng mỗi trận1.32
7Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu