San Jose Earthquakes
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Houston Dynamo

San Jose Earthquakes vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: San Jose Earthquakes 0-1 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 18 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: San Jose Earthquakes thắng 3, hòa 2, Houston Dynamo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 36
Sân vận động
PayPal Park, San Jose, California
Phong độ
LDDWW San Jose Earthquakes
LDDWL Houston Dynamo
  1. 15' Amine Bassi
  2. HT0-0
  3. 46' T. Beason D. Munie
  4. 51' Cristian Espinoza
  5. 68' A. Morales J. Yueill
  6. 68' J. Skahan H. López
  7. 73' D. Steres G. Dorsey
  8. 75' M. Gaines I. Aliyu
  9. 83' P. Judd J. Ebobisse
  10. 83' S. Kowalczyk S. Ferreira
  11. 83' L. Blessing A. Carrasquilla
  12. 86' 0-1 D. Steres · A. Bassi
  13. 89' W. Richmond A. Pellegrino
  14. 89' T. Thompson C. Gruezo
  15. 90'+3 E. Bartlow A. Bassi
  16. FT0-1

Đội hình

San Jose Earthquakes Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: I. Russell
  1. 98J. Jackson 7.5
  2. 28B. Kikanovic 7.0
  3. 24D. Munie ▼ 46' 6.9
  4. 26Rodrigues 7.2
  5. 3P. Marie 6.3
  6. 14J. Yueill ▼ 68' 6.3
  7. 7C. Gruezo ▼ 89' 6.9
  8. 10C. Espinoza 6.9
  9. 23H. López ▼ 68' 7.3
  10. 9A. Pellegrino ▼ 89' 6.7
  11. 11J. Ebobisse ▼ 83' 7.0

Dự bị 9

  1. 15T. Beason ▲ 46' 6.6
  2. 6A. Morales ▲ 68' 6.3
  3. 16J. Skahan ▲ 68' 6.3
  4. 19P. Judd ▲ 83' 6.5
  5. 20W. Richmond ▲ 89'
  6. 22T. Thompson ▲ 89'
  7. 33O. Verhoeven
  8. 25W. Yarbrough
  9. 55Michael Baldisimo
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Olsen
  1. 12S. Clark 6.6
  2. 25G. Dorsey ▼ 73' 7.5
  3. 28E. Sviatchenko 7.7
  4. 31Micael 7.7
  5. 2F. Escobar 7.2
  6. 6Artur 7.5
  7. 16H. Herrera 8.2
  8. 20A. Carrasquilla ▼ 83' 7.5
  9. 8A. Bassi ▼ 90' 7.7
  10. 18I. Aliyu ▼ 75' 7.0
  11. 11S. Ferreira ▼ 83' 6.9

Dự bị 9

  1. 5D. Steres ▲ 73' 7.7
  2. 14M. Gaines ▲ 75' 6.9
  3. 27S. Kowalczyk ▲ 83' 6.3
  4. 15L. Blessing ▲ 83' 6.7
  5. 4E. Bartlow ▲ 90'
  6. 21J. Greguš
  7. 3B. Smith
  8. 17G. Segal
  9. 13A. Tarbell

Thống kê

005
710
36%Kiểm soát bóng64%
9Dứt điểm21
0Trúng đích6
7Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm16
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn6
5Phạt góc7
0Việt vị4
16Phạm lỗi16
0Thẻ vàng1
5Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
300Chuyền bóng538
207Chuyền chính xác442
69%Chính xác chuyền82%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

45Trận đấu48
57Ghi được66
94Thủng lưới58
1.27Bàn thắng mỗi trận1.38
5Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn23
26Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu