San Jose Earthquakes
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Houston Dynamo

San Jose Earthquakes vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: San Jose Earthquakes 1-2 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 18 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: San Jose Earthquakes thắng 3, hòa 2, Houston Dynamo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 29
Sân vận động
PayPal Park, San Jose, California
Trọng tài
T. Ford
Phong độ
LDDWW San Jose Earthquakes
LDDWL Houston Dynamo
  1. 28' Tim Parker
  2. 43' Matías Vera
  3. 45' Jamiro Monteiro
  4. HT0-0
  5. 53' J. Yueill 1-0
  6. 69' S. Ferreira M. Vera
  7. 71' C. Cowell B. Kikanovic
  8. 71' 1-1 S. Ferreira · F. Picault
  9. 76' 1-2 Þ. Úlfarsson · D. Quintero
  10. 80' J. Rodríguez D. Quintero
  11. 80' T. Pasher Þ. Úlfarsson
  12. 83' J. Skahan E. Remedi
  13. 90' Fafà Picault
  14. 90'+1 D. Cerén F. Picault
  15. 90'+2 E. Bartlow A. Carrasquilla
  16. FT1-2

Đội hình

San Jose Earthquakes Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Alex Covelo
  1. 1J. Marcinkowski 6.3
  2. 22T. Thompson 6.7
  3. 3P. Marie 7.2
  4. 13Nathan 6.9
  5. 15T. Beason 6.5
  6. 10C. Espinoza 8.3
  7. 5E. Remedi ▼ 83' 6.7
  8. 35Jamiro Monteiro 7.2
  9. 14J. Yueill 7.2
  10. 11J. Ebobisse 6.7
  11. 28B. Kikanovic ▼ 71' 6.3

Dự bị 8

  1. 44C. Cowell ▲ 71' 6.9
  2. 16J. Skahan ▲ 83' 6.2
  3. 25O. Bouda
  4. 30N. Tsakiris
  5. 12M. Bersano
  6. 17J. Greguš
  7. 23O. Ågren
  8. 20W. Richmond
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paulo Nagamura
  1. 12S. Clark 7.5
  2. 3A. Lundqvist 7.3
  3. 5T. Parker 7.2
  4. 17T. Hadebe 7.2
  5. 16H. Herrera 6.5
  6. 10F. Picault ▼ 90' 7.3
  7. 20A. Carrasquilla ▼ 90' 7.3
  8. 22M. Vera ▼ 69' 6.5
  9. 25G. Dorsey 6.9
  10. 23D. Quintero ▼ 80' 7.3
  11. 34Þ. Úlfarsson ▼ 80' 7.2

Dự bị 9

  1. 9S. Ferreira ▲ 69' 7.5
  2. 8J. Rodríguez ▲ 80' 6.9
  3. 19T. Pasher ▲ 80' 6.3
  4. 24D. Cerén ▲ 90'
  5. 13E. Bartlow ▲ 90'
  6. 26M. Nelson
  7. 37Zeca
  8. 29S. Junqua
  9. 4Z. Valentin

Thống kê

018
730
51%Kiểm soát bóng49%
16Dứt điểm13
6Trúng đích4
8Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
8Phạt góc7
2Việt vị0
6Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
2Cứu thua4
447Chuyền bóng441
381Chuyền chính xác365
85%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu38
60Ghi được48
74Thủng lưới59
1.58Bàn thắng mỗi trận1.26
5Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu