Houston Dynamo vs San Jose Earthquakes
Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 0-0 San Jose Earthquakes tại Major League Soccer, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 5, hòa 2, San Jose Earthquakes thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Major League Soccer · Vòng 22
- Phong độ
- LDDWL Houston Dynamo
- LDDWW San Jose Earthquakes
- HT0-0
- 58' Reid Roberts
- 61' ▲ I. Aliyu ▼ F. Negri
- 69' ▲ M. Floriani ▼ D. Romney
- 73' ▲ N. Fernandez ▼ B. Leroux
- 73' ▲ P. Judd ▼ P. Marie
- 75' ▲ D. McGuire ▼ H. Herrera
- 82' ▲ J. Jasinski ▼ J. Ricketts
- 83' ▲ D. Holmes ▼ Felipe Andrade
- 90'+1 ▲ A. Bouzat ▼ J. McGlynn
- 90'+1 ▲ Vitor Costa ▼ E. Lowen
- 90'+1 ▲ I. Harkes ▼ N. Tsakiris
- FT0-0
Đội hình
- 31J. Bond 8.7
- 36Felipe Andrade ▼ 83' 6.7
- 3Antonio Carlos 7.7
- 34A. Resch 6.3
- 21F. Negri ▼ 61' 6.9
- 8J. McGlynn ▼ 90' 6.6
- 6Artur 7.2
- 16H. Herrera ▼ 75' 7.0
- 11L. Ennali 6.9
- 19M. Bogusz 6.7
- 20Guilherme 6.6
Dự bị 9
- 26B. Gillingham
- 28E. Sviatchenko
- 13S. Vines
- 18D. Samassekou
- 30A. Bouzat ▲ 90' 6.2
- 14D. Holmes ▲ 83' 6.9
- 17N. Markanich
- 23D. McGuire ▲ 75' 6.5
- 24I. Aliyu ▲ 61' 6.5
- 1A. Gunn 6.6
- 5D. Munie 7.5
- 4D. Romney ▼ 69' 7.2
- 18R. Roberts 6.9
- 3P. Marie ▼ 73' 6.7
- 14R. Vieira 7.7
- 34B. Leroux ▼ 73' 7.3
- 2J. Ricketts ▼ 82' 7.0
- 10N. Tsakiris ▼ 90' 6.9
- 23E. Lowen ▼ 90' 6.6
- 7O. Bouda 6.9
Dự bị 9
- 31F. Montali
- 87Vitor Costa ▲ 90' 6.6
- 17J. Jasinski ▲ 82' 6.9
- 25M. Floriani ▲ 69' 6.9
- 16J. Skahan
- 6I. Harkes ▲ 90' 6.7
- 20N. Fernandez ▲ 73' 7.0
- 19P. Judd ▲ 73' 6.9
- 9L. Jovanovic
Thống kê
00⚑7
⚑410
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm11
0Trúng đích4
6Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn6
7Phạt góc4
1Việt vị0
8Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
4Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
381Chuyền bóng525
315Chuyền chính xác466
83%Chính xác chuyền89%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 50 - 21 | +29 | 54 | |
| 1 | 24 | 53 - 23 | +30 | 46 | |
| 2 | 25 | 32 - 28 | +4 | 43 | |
| 2 | 25 | 61 - 46 | +15 | 45 | |
| 3 | 25 | 49 - 42 | +7 | 43 | |
| 3 | 25 | 41 - 31 | +10 | 43 | |
| 4 | 25 | 45 - 36 | +9 | 40 | |
| 4 | 25 | 44 - 36 | +8 | 41 | |
| 5 | 24 | 45 - 35 | +10 | 39 | |
| 5 | 25 | 42 - 35 | +7 | 41 | |
| 6 | 26 | 41 - 27 | +14 | 40 | |
| 6 | 25 | 44 - 56 | -12 | 34 | |
| 7 | 25 | 33 - 32 | +1 | 35 | |
| 7 | 25 | 46 - 39 | +7 | 33 | |
| 8 | 25 | 39 - 33 | +6 | 32 | |
| 8 | 25 | 47 - 47 | 0 | 32 | |
| 9 | 24 | 52 - 59 | -7 | 32 | |
| 9 | 25 | 42 - 42 | 0 | 30 | |
| 10 | 26 | 31 - 40 | -9 | 30 | |
| 10 | 25 | 33 - 48 | -15 | 30 | |
| 11 | 24 | 30 - 37 | -7 | 29 | |
| 11 | 24 | 37 - 39 | -2 | 29 | |
| 12 | 25 | 37 - 43 | -6 | 29 | |
| 12 | 25 | 38 - 46 | -8 | 29 | |
| 13 | 25 | 32 - 44 | -12 | 29 | |
| 13 | 25 | 35 - 42 | -7 | 23 | |
| 14 | 25 | 29 - 43 | -14 | 23 | |
| 14 | 23 | 25 - 30 | -5 | 28 | |
| 15 | 25 | 31 - 51 | -20 | 21 | |
| 15 | 24 | 26 - 59 | -33 | 18 |
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)
So sánh
13Trận đấu10
18Ghi được10
6Thủng lưới21
1.38Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn5
9Hiệp hai3