Houston Dynamo
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
San Jose Earthquakes

Houston Dynamo vs San Jose Earthquakes

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 4-1 San Jose Earthquakes tại Major League Soccer, 22 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 5, hòa 2, San Jose Earthquakes thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 27
Sân vận động
Shell Energy Stadium, Houston, Texas
Phong độ
LDDWL Houston Dynamo
LDDWW San Jose Earthquakes
  1. 3' A. Bassi 1-0
  2. 5' C. Baird · N. Quiñónes 2-0
  3. 37' Erik Sviatchenko
  4. 38' Jeremy Ebobisse
  5. 41' 2-1 Carlos Akapo · C. Espinoza
  6. HT2-1
  7. 46' O. Bouda B. Kikanovic
  8. 46' Jamiro Monteiro N. Tsakiris
  9. 50' Ousseni Bouda
  10. 62' L. Caicedo N. Quiñónes
  11. 62' E. Bartlow E. Sviatchenko
  12. 67' Judson
  13. 74' Þ. Úlfarsson A. Ibrahim
  14. 74' T. Thompson Carlos Akapo
  15. 78' Þ. Úlfarsson · H. Herrera 3-1
  16. 81' Jackson Yueill
  17. 82' G. Dorsey A. Bassi
  18. 82' J. Skahan Judson
  19. 85' Jack Skahan
  20. 86' Héctor Herrera
  21. 90' Þ. Úlfarsson · H. Herrera 4-1
  22. FT4-1

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Olsen
  1. 12S. Clark 6.5
  2. 2F. Escobar 7.2
  3. 28E. Sviatchenko ▼ 62' 6.7
  4. 31Micael 7.2
  5. 5D. Steres 7.2
  6. 6Artur 7.5
  7. 16H. Herrera ⇢2 8.0
  8. 11C. Baird 7.6
  9. 8A. Bassi ▼ 82' 8.0
  10. 21N. Quiñónes ▼ 62' 7.0
  11. 18A. Ibrahim ▼ 74' 6.2

Dự bị 9

  1. 27L. Caicedo ▲ 62' 6.7
  2. 4E. Bartlow ▲ 62' 6.7
  3. 34Þ. Úlfarsson ⚽2 ▲ 74' 8.7
  4. 25G. Dorsey ▲ 82' 6.2
  5. 3B. Smith
  6. 13A. Tarbell
  7. 7I. Franco
  8. 30C. Gasper
  9. 9S. Ferreira
San Jose Earthquakes Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Gonzalez
  1. 42Daniel 5.3
  2. 29Carlos Akapo ▼ 74' 7.0
  3. 26Rodrigues 6.5
  4. 15T. Beason 5.9
  5. 3P. Marie 6.7
  6. 14J. Yueill 6.3
  7. 93Judson ▼ 82' 6.0
  8. 30N. Tsakiris ▼ 46' 6.7
  9. 10C. Espinoza 6.6
  10. 11J. Ebobisse 6.2
  11. 28B. Kikanovic ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 25O. Bouda ▲ 46' 6.5
  2. 35Jamiro Monteiro ▲ 46' 6.3
  3. 22T. Thompson ▲ 74' 6.5
  4. 16J. Skahan ▲ 82' 6.2
  5. 4J. Mensah
  6. 19C. Cilley
  7. 20W. Richmond
  8. 24D. Munie
  9. 1J. Marcinkowski

Thống kê

021
650
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm8
5Trúng đích1
7Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
1Phạt góc6
11Phạm lỗi15
2Thẻ vàng5
0Cứu thua1
531Chuyền bóng423
477Chuyền chính xác359
90%Chính xác chuyền85%
3.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

56Trận đấu45
85Ghi được51
62Thủng lưới57
1.52Bàn thắng mỗi trận1.13
21Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu