Houston Dynamo
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
San Jose Earthquakes

Houston Dynamo vs San Jose Earthquakes

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 1-2 San Jose Earthquakes tại Major League Soccer, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 5, hòa 2, San Jose Earthquakes thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 28
Phong độ
LDDWL Houston Dynamo
LDDWW San Jose Earthquakes
  1. 13' E. Bartlow P. Ortiz
  2. 21' Jack McGlynn
  3. 28' 0-1 C. Arango
  4. 30' Mark-Anthony Kaye
  5. 35' Ezequiel Ponce
  6. HT0-1
  7. 46' R. Vieira M. Kaye
  8. 56' Cristian Espinoza
  9. 58' L. Ennali S. Kowalczyk
  10. 58' D. Holmes Junior Urso
  11. 64' 0-2 P. Judd
  12. 65' O. Bouda P. Judd
  13. 72' Antonio Carlos · J. McGlynn 1-2
  14. 79' J. Martinez C. Arango
  15. 79' N. Buck C. Espinoza
  16. 82' A. Bassi O. Lingr
  17. 82' T. Olusanya G. Dorsey
  18. 85' B. R. Wilson Valdez J. Ricketts
  19. 90'+3 Reid Roberts
  20. FT1-2

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Juan Francisco Guerra Piñero
  1. 31J. Bond 6.3
  2. 25G. Dorsey ▼ 82' 6.7
  3. 3Antonio Carlos 7.9
  4. 22P. Ortiz ▼ 13' 6.3
  5. 36Felipe Andrade 7.2
  6. 21J. McGlynn 7.6
  7. 6Artur 6.3
  8. 30Junior Urso ▼ 58' 6.7
  9. 27S. Kowalczyk ▼ 58' 6.6
  10. 10E. Ponce 6.5
  11. 9O. Lingr ▼ 82' 6.7

Dự bị 9

  1. 1J. Maurer
  2. 5D. Steres
  3. 4E. Bartlow ▲ 13' 6.7
  4. 2F. Escobar
  5. 8A. Bassi ▲ 82' 6.9
  6. 24F. Awodesu
  7. 11L. Ennali ▲ 58' 6.2
  8. 14D. Holmes ▲ 58' 6.3
  9. 12T. Olusanya ▲ 82' 6.6
San Jose Earthquakes Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Bruce Arena
  1. 42Daniel 6.5
  2. 5D. Munie 7.3
  3. 12D. Romney 6.9
  4. 18R. Roberts 7.5
  5. 22D. Jones 7.2
  6. 6I. Harkes 7.3
  7. 14M. Kaye ▼ 46' 6.6
  8. 2J. Ricketts ▼ 85' 6.6
  9. 10C. Espinoza ▼ 79' 6.9
  10. 19P. Judd ▼ 65' 6.6
  11. 9C. Arango ▼ 79' 7.3

Dự bị 9

  1. 17J. Martinez ▲ 79' 6.7
  2. 36E. Edwards
  3. 21N. Buck ▲ 79' 6.3
  4. 11O. Bouda ▲ 65' 6.6
  5. 4B. R. Wilson Valdez ▲ 85' 6.9
  6. 34B. Leroux
  7. 25M. Floriani
  8. 20N. Fernandez
  9. 37R. Vieira ▲ 46' 6.3

Thống kê

028
630
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm10
4Trúng đích4
5Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
8Phạt góc6
2Việt vị1
12Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
464Chuyền bóng401
406Chuyền chính xác340
88%Chính xác chuyền85%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

44Trận đấu43
58Ghi được72
77Thủng lưới75
1.32Bàn thắng mỗi trận1.67
11Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn30
35Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu