Houston Dynamo
4 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
San Jose Earthquakes

Houston Dynamo vs San Jose Earthquakes

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 4-3 San Jose Earthquakes tại Major League Soccer, 10 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 5, hòa 2, San Jose Earthquakes thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 9
Sân vận động
PNC Stadium, Houston, Texas
Trọng tài
I. Pekmic
Phong độ
LDDWL Houston Dynamo
LDDWW San Jose Earthquakes
  1. 8' S. Ferreira · A. Lundqvist 1-0
  2. 18' D. Quintero
  3. 19' P. Marie
  4. 22' M. Lopez
  5. 25' 1-1 J. Ebobisse · C. Cowell
  6. 26' S. Ferreira
  7. 28' 1-2 J. Ebobisse · J. Greguš
  8. 43' D. Quintero 2-2
  9. HT2-2
  10. 57' T. Hadebe 3-2
  11. 58' T. Hadebe
  12. 63' F. Picault
  13. 64' T. Thompson M. López
  14. 64' E. Remedi P. Marie
  15. 68' S. Ferreira · F. Picault 4-2
  16. 69' O. Bouda C. Cowell
  17. 71' J. Rodríguez D. Quintero
  18. 71' Þ. Úlfarsson S. Ferreira
  19. 76' C. Baird T. Pasher
  20. 77' 4-3 T. Thompson
  21. 82' S. Haji T. Beason
  22. 88' T. Parker T. Hadebe
  23. 88' D. Cerén A. Carrasquilla
  24. 89' D. Ceren
  25. 90'+1 J. Yueill
  26. 90'+2 E. Bartlow
  27. FT4-3

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paulo Nagamura
  1. 12S. Clark 6.2
  2. 3A. Lundqvist 6.6
  3. 17T. Hadebe ▼ 88' 7.0
  4. 13E. Bartlow 6.6
  5. 10F. Picault 6.6
  6. 20A. Carrasquilla ▼ 88' 6.3
  7. 22M. Vera 6.2
  8. 25G. Dorsey 6.2
  9. 23D. Quintero ▼ 71' 7.0
  10. 19T. Pasher ▼ 76' 6.3
  11. 9S. Ferreira ⚽2 ▼ 71' 8.5

Dự bị 9

  1. 8J. Rodríguez ▲ 71' 6.5
  2. 34Þ. Úlfarsson ▲ 71' 6.3
  3. 11C. Baird ▲ 76' 6.5
  4. 5T. Parker ▲ 88'
  5. 24D. Cerén ▲ 88'
  6. 37Zeca
  7. 29S. Junqua
  8. 26M. Nelson
  9. 4Z. Valentin
San Jose Earthquakes Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Almeyda
  1. 1J. Marcinkowski 6.0
  2. 80F. Calvo 6.2
  3. 3P. Marie ▼ 64' 6.0
  4. 27M. López ▼ 64' 6.2
  5. 15T. Beason ▼ 82' 6.3
  6. 17J. Greguš 7.5
  7. 10C. Espinoza 7.3
  8. 35Jamiro Monteiro 7.2
  9. 14J. Yueill 6.9
  10. 11J. Ebobisse ⚽2 8.7
  11. 44C. Cowell ▼ 69' 6.3

Dự bị 9

  1. 22T. Thompson ▲ 64' 7.2
  2. 5E. Remedi ▲ 64' 7.0
  3. 25O. Bouda ▲ 69' 6.3
  4. 19S. Haji ▲ 82' 6.9
  5. 16J. Skahan
  6. 30N. Tsakiris
  7. 23O. Ågren
  8. 20W. Richmond
  9. 12M. Bersano

Thống kê

063
230
33%Kiểm soát bóng67%
12Dứt điểm18
7Trúng đích6
4Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn5
3Phạt góc2
1Việt vị0
15Phạm lỗi10
6Thẻ vàng3
3Cứu thua3
283Chuyền bóng585
199Chuyền chính xác514
70%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu38
48Ghi được60
59Thủng lưới74
1.26Bàn thắng mỗi trận1.58
8Giữ sạch lưới5
26Trên 2.5 bàn25
25Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu