CF Montreal
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Charlotte

CF Montreal vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 1-2 Charlotte tại Major League Soccer, 9 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 5, hòa 1, Charlotte thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 24
Trọng tài
Rubiel Vazquez, USA
Phong độ
LDLLL CF Montreal
WWDWD Charlotte
  1. 28' Idan Toklomati Jorno Archie Goodwin
  2. 34' Daniel Rios · Luca Petrasso 1-0
  3. 37' 1-1 Liel Abada · Allan Saint-Maximin
  4. 45'+4 Victor Loturi
  5. HT1-1
  6. 64' Noah Streit Dante Sealy
  7. 65' Gennadiy Synchuk Wikelman·Carmona
  8. 67' Brandt Bronico Luca De La Torre
  9. 68' Rodolfo Aloko Liel Abada
  10. 68' David Schnegg
  11. 75' Dawid Bugaj Brayan Ceballos
  12. 81' Matthew Longstaff
  13. 81' 1-2 Idan Toklomati Jorno · David Schnegg
  14. 86' Owen Graham-Roache Daniel Rios
  15. 86' Efrain Morales Brayan Vera
  16. 88' Morrison Agyemang Allan Saint-Maximin
  17. FT1-2

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Philippe Eullaffroy
  1. 1S. Breza 6.4
  2. 3B. Ceballos ▼ 75' 5.9
  3. 5B. Craig 6.6
  4. 4B. Vera ▼ 86' 6.8
  5. 13L. Petrasso 7.6
  6. 22V. Loturi 6.4
  7. 8M. Longstaff 6.5
  8. 16W. Carmona ▼ 65' 6.3
  9. 10A. Sánchez 6.6
  10. 17D. Sealy ▼ 64' 6.3
  11. 14D. Ríos ▼ 86' 8.0

Dự bị 9

  1. 18H. Synchuk 6.2
  2. 21F. Herbers
  3. 6S. Piette
  4. 27D. Bugaj ▲ 75' 6.1
  5. 29O. Escobar
  6. 31T. Gillier
  7. 23N. Streit ▲ 64' 6.3
  8. 24E. Morales ▲ 86' 6.1
  9. 35Owen Graham-Roache ▲ 86' 6.0
Charlotte Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Smith
  1. 1K. Kahlina 7.4
  2. 14N. Byrne 6.4
  3. 22H. Kessler 6.9
  4. 3T. Ream 6.5
  5. 23D. Schnegg 6.4
  6. 17L. de la Torre ▼ 67' 6.7
  7. 16Pep Biel 6.2
  8. 28D. Diani 6.6
  9. 11L. Abada ▼ 68' 7.8
  10. 7A. Goodwin ▼ 28' 6.6
  11. 10A. Saint-Maximin ▼ 88' 7.7

Dự bị 9

  1. 13B. Bronico ▲ 67' 6.3
  2. 21T. Miller
  3. 4A. Privett
  4. 25Tyger Smalls
  5. 37R. Aloko ▲ 68' 6.7
  6. 44M. Agyemang ▲ 88' 6.3
  7. 35Will Cleary
  8. 9I. Toklomati Giorno 8.2
  9. 20B. Coulibaly

Thống kê

0211
310
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm14
5Trúng đích4
9Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn7
11Phạt góc3
0Việt vị4
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
562Chuyền bóng414
491Chuyền chính xác349

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York City FC
25 39 - 33 +6 32
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
10
New York Red Bulls
25 33 - 48 -15 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

14Trận đấu13
14Ghi được26
23Thủng lưới14
1Bàn thắng mỗi trận2
1Giữ sạch lưới5
7Trên 2.5 bàn8
9Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu