CF Montreal
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Charlotte

CF Montreal vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 2-1 Charlotte tại Major League Soccer, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 5, hòa 1, Charlotte thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 41
Sân vận động
Stade Saputo, Montreal, Quebec
Phong độ
LDLLL CF Montreal
WWDWD Charlotte
  1. 23' C. Clark 1-0
  2. 26' B. Duke · R. Edwards 2-0
  3. 35' 2-1 T. Ream · A. Westwood
  4. HT2-1
  5. 66' M. Cóccaro Josef Martínez
  6. 66' J. Vilsaint B. Duke
  7. 68' Iuri Tavares K. Świderski
  8. 68' J. Paterson L. Abada
  9. 77' B. Bronico Pep Biel
  10. 77' Júnior Urso D. Diani
  11. 81' D. Yankov N. Saliba
  12. 82' B. Cambridge K. Vargas
  13. 85' J. Lindsey J. Uronen
  14. 90'+3 T. Pearce C. Clark
  15. 90'+3 D. Bugaj J. Marshall-Rutty
  16. FT2-1

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Courtois
  1. 40J. Sirois 6.5
  2. 24G. Campbell 7.2
  3. 25G. Corbo 7.2
  4. 4F. Álvarez 7.0
  5. 11J. Marshall-Rutty ▼ 90' 7.5
  6. 19N. Saliba ▼ 81' 7.2
  7. 6S. Piette 7.0
  8. 44R. Edwards 7.2
  9. 10B. Duke ▼ 66' 7.3
  10. 23C. Clark ▼ 90' 7.5
  11. 17Josef Martínez ▼ 66' 6.2

Dự bị 9

  1. 9M. Cóccaro ▲ 66' 6.9
  2. 28J. Vilsaint ▲ 66' 6.6
  3. 8D. Yankov ▲ 81' 6.3
  4. 46T. Pearce ▲ 90'
  5. 27D. Bugaj ▲ 90'
  6. 2V. Wanyama
  7. 1S. Breza
  8. 7K. Opoku
  9. 14S. Ibrahim
Charlotte Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Smith
  1. 1K. Kahlina 7.9
  2. 14N. Byrne 6.6
  3. 29A. Malanda 6.9
  4. 3T. Ream 7.2
  5. 21J. Uronen ▼ 85' 6.3
  6. 8A. Westwood 7.3
  7. 28D. Diani ▼ 77' 7.0
  8. 11L. Abada ▼ 68' 6.3
  9. 10Pep Biel ▼ 77' 6.3
  10. 18K. Vargas ▼ 82' 7.0
  11. 9K. Świderski ▼ 68' 6.5

Dự bị 9

  1. 38Iuri Tavares ▲ 68' 6.7
  2. 7J. Paterson ▲ 68' 6.3
  3. 13B. Bronico ▲ 77' 6.6
  4. 30Júnior Urso ▲ 77' 6.6
  5. 36B. Cambridge ▲ 82' 6.2
  6. 24J. Lindsey ▲ 85' 6.3
  7. 23N. Petković
  8. 22D. Bingham
  9. 34A. Privett

Thống kê

007
500
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm10
8Trúng đích1
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
7Phạt góc5
0Việt vị1
8Phạm lỗi8
0Cứu thua6
2.00Bàn thắng ngăn chặn2.00
628Chuyền bóng430
573Chuyền chính xác375
91%Chính xác chuyền87%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

43Trận đấu44
59Ghi được55
84Thủng lưới44
1.37Bàn thắng mỗi trận1.25
8Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu