CF Montreal
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Charlotte

CF Montreal vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 2-0 Charlotte tại Major League Soccer, 15 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 5, hòa 1, Charlotte thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 34
Sân vận động
Stade Saputo, Montreal, Quebec
Phong độ
LDLLL CF Montreal
WWDWD Charlotte
  1. 29' K. Opoku 1-0
  2. 31' C. Offor · J. Waterman 2-0
  3. 37' A. Privett G. Corujo
  4. HT2-0
  5. 46' P. Agyemang K. Świderski
  6. 46' M. Gaines K. Vargas
  7. 54' Patrick Agyemang
  8. 60' Bill Tuiloma
  9. 63' N. Saliba A. Lassiter
  10. 63' J. Vilsaint K. Opoku
  11. 72' V. Wanyama S. Piette
  12. 72' M. Miljevic B. Duke
  13. 72' B. Bender B. Bronico
  14. 80' Justin Meram K. Jóźwiak
  15. 83' Z. Brault-Guillard C. Of
  16. 85' Jan Sobociński
  17. FT2-0

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: H. Losada
  1. 40J. Sirois 6.9
  2. 16J. Waterman 8.3
  3. 4R. Camacho 7.2
  4. 25G. Corbo 7.5
  5. 22A. Herrera 7.3
  6. 6S. Piette ▼ 72' 7.0
  7. 29M. Choinière 7.5
  8. 11A. Lassiter ▼ 63' 6.2
  9. 10B. Duke ▼ 72' 7.2
  10. 9C. Offor 7.0
  11. 90K. Opoku ▼ 63' 7.3

Dự bị 9

  1. 19N. Saliba ▲ 63' 6.3
  2. 28J. Vilsaint ▲ 63' 7.0
  3. 2V. Wanyama ▲ 72' 6.3
  4. 8M. Miljevic ▲ 72' 6.3
  5. 15Z. Brault-Guillard ▲ 83' 7.2
  6. 13M. Toye
  7. 24G. Campbell
  8. 41J. Pantemis
  9. 7Ahmed Hamdi
Charlotte Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Lattanzio
  1. 1K. Kahlina 6.9
  2. 6B. Tuiloma 6.2
  3. 4G. Corujo ▼ 37' 6.5
  4. 2J. Sobociński 6.9
  5. 14N. Byrne 6.5
  6. 8A. Westwood 6.3
  7. 13B. Bronico ▼ 72' 6.9
  8. 37S. Arfield 6.5
  9. 7K. Jóźwiak ▼ 80' 6.9
  10. 11K. Świderski ▼ 46' 6.3
  11. 18K. Vargas ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 34A. Privett ▲ 37' 6.9
  2. 33P. Agyemang ▲ 46' 6.3
  3. 17M. Gaines ▲ 46' 6.3
  4. 15B. Bender ▲ 72' 6.7
  5. 22Justin Meram ▲ 80' 6.7
  6. 36B. Cambridge
  7. 31G. Marks
  8. 24J. Lindsey
  9. 25H. Afful

Thống kê

006
630
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm6
6Trúng đích0
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn4
6Phạt góc6
1Việt vị1
6Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
0Cứu thua4
411Chuyền bóng496
337Chuyền chính xác417
82%Chính xác chuyền84%
2.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

45Trận đấu48
55Ghi được71
65Thủng lưới73
1.22Bàn thắng mỗi trận1.48
13Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn30
27Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu