Charlotte
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
CF Montreal

Charlotte vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: Charlotte 2-0 CF Montreal tại Major League Soccer, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Charlotte thắng 3, hòa 1, CF Montreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 48
Sân vận động
Bank of America Stadium, Charlotte, North Carolina
Phong độ
WWDWD Charlotte
LDLLL CF Montreal
  1. 10' Raheem Edwards
  2. 34' K. Świderski 1-0
  3. HT1-0
  4. 61' K. Vargas Pep Biel
  5. 61' Josef Martínez S. Ibrahim
  6. 61' T. Pearce R. Edwards
  7. 69' P. Agyemang K. Świderski
  8. 69' Iuri Tavares L. Abada
  9. 69' K. Opoku S. Piette
  10. 73' Nathan Saliba
  11. 80' Iuri Tavares
  12. 83' Kerwin Calderón Vargas
  13. 83' M. Cóccaro B. Duke
  14. 83' F. Álvarez G. Corbo
  15. 85' Fernando Álvarez
  16. 90'+5 B. Tuiloma A. Privett
  17. 90'+4 P. Agyemang · B. Bronico 2-0
  18. FT2-0

Đội hình

Charlotte Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Smith
  1. 1K. Kahlina 7.0
  2. 14N. Byrne 7.2
  3. 29A. Malanda 7.3
  4. 34A. Privett ▼ 90' 6.9
  5. 3T. Ream 6.9
  6. 30Júnior Urso 7.2
  7. 8A. Westwood 7.2
  8. 10Pep Biel ▼ 61' 7.0
  9. 13B. Bronico 7.2
  10. 11L. Abada ▼ 69' 6.3
  11. 9K. Świderski ▼ 69' 7.2

Dự bị 9

  1. 18K. Vargas ▲ 61' 6.3
  2. 33P. Agyemang ▲ 69' 7.3
  3. 38Iuri Tavares ▲ 69' 6.6
  4. 6B. Tuiloma ▲ 90'
  5. 24J. Lindsey
  6. 7J. Paterson
  7. 28D. Diani
  8. 21J. Uronen
  9. 22D. Bingham
CF Montreal Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Courtois
  1. 40J. Sirois 7.5
  2. 24G. Campbell 7.3
  3. 16J. Waterman 7.0
  4. 25G. Corbo ▼ 83' 7.5
  5. 11J. Marshall-Rutty 7.2
  6. 6S. Piette ▼ 69' 7.5
  7. 19N. Saliba 6.2
  8. 44R. Edwards ▼ 61' 6.3
  9. 10B. Duke ▼ 83' 6.6
  10. 23C. Clark 7.3
  11. 14S. Ibrahim ▼ 61' 6.9

Dự bị 9

  1. 17Josef Martínez ▲ 61' 6.7
  2. 46T. Pearce ▲ 61' 6.3
  3. 7K. Opoku ▲ 69' 6.5
  4. 9M. Cóccaro ▲ 83' 6.5
  5. 4F. Álvarez ▲ 83' 6.2
  6. 38A. Biello
  7. 27D. Bugaj
  8. 1S. Breza
  9. 3J. Sosa

Thống kê

024
230
36%Kiểm soát bóng64%
14Dứt điểm8
6Trúng đích1
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
4Phạt góc2
1Việt vị3
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
1Cứu thua4
0.01Bàn thắng ngăn chặn0.01
394Chuyền bóng718
333Chuyền chính xác665
85%Chính xác chuyền93%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

44Trận đấu43
55Ghi được59
44Thủng lưới84
1.25Bàn thắng mỗi trận1.37
18Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu