CF Montreal
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Charlotte

CF Montreal vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 0-1 Charlotte tại Major League Soccer, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 5, hòa 1, Charlotte thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 8
Phong độ
LDLLL CF Montreal
WWDWD Charlotte
  1. 16' 0-1 P. Biel
  2. 35' Victor Loturi
  3. 39' Caden Clark
  4. HT0-1
  5. 46' G. Synchuk V. Loturi
  6. 60' Prince-Osei Owusu
  7. 63' Patrick Agyemang
  8. 68' G. Vrioni C. Clark
  9. 68' S. Doumbia T. Ream
  10. 78' B. Duke S. Piette
  11. 78' T. Smalls L. Abada
  12. 78' I. Toklomati P. Agyemang
  13. 85' J. Neal J. Waterman
  14. 86' E. Williamson P. Biel
  15. 86' I. Tavares K. A. Calderon Vargas
  16. 89' Fernando Álvarez
  17. FT0-1

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Donadel
  1. 40J. Sirois 6.9
  2. 16J. Waterman ▼ 85' 6.9
  3. 24G. Campbell 7.3
  4. 4F. Alvarez 6.3
  5. 13L. Petrasso 7.7
  6. 19N. Saliba 7.2
  7. 6S. Piette ▼ 78' 7.0
  8. 25D. Sealy 7.9
  9. 23C. Clark ▼ 68' 6.9
  10. 22V. Loturi ▼ 46' 6.5
  11. 9P. Owusu 6.2

Dự bị 9

  1. 1S. Breza
  2. 21F. Herbers
  3. 10B. Duke ▲ 78' 6.3
  4. 2J. Neal ▲ 85' 6.3
  5. 7K. Opoku
  6. 17G. Vrioni ▲ 68' 6.9
  7. 27D. Bugaj
  8. 18G. Synchuk ▲ 46' 7.3
  9. 39Y. Guboglo
Charlotte Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dean Smith
  1. 1K. Kahlina 7.5
  2. 14N. Byrne 7.0
  3. 29A. Malanda 7.9
  4. 4A. Privett 7.2
  5. 3T. Ream ▼ 68' 6.7
  6. 8A. Westwood 6.9
  7. 13B. Bronico 6.9
  8. 18K. A. Calderon Vargas ▼ 86' 6.3
  9. 16P. Biel ▼ 86' 7.5
  10. 11L. Abada ▼ 78' 7.2
  11. 33P. Agyemang ▼ 78' 7.0

Dự bị 9

  1. 22D. Bingham
  2. 19E. Williamson ▲ 86' 7.0
  3. 6B. Tuiloma
  4. 35N. Scardina
  5. 38I. Tavares ▲ 86' 6.5
  6. 28D. Diani
  7. 25T. Smalls ▲ 78' 6.6
  8. 17I. Toklomati ▲ 78' 6.7
  9. 21S. Doumbia ▲ 68' 6.9

Thống kê

048
410
70%Kiểm soát bóng30%
18Dứt điểm8
2Trúng đích4
11Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
8Phạt góc4
5Việt vị0
13Phạm lỗi8
4Thẻ vàng1
3Cứu thua2
0.69Bàn thắng ngăn chặn0.69
633Chuyền bóng288
559Chuyền chính xác209
88%Chính xác chuyền73%
1.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

44Trận đấu49
44Ghi được78
76Thủng lưới66
1Bàn thắng mỗi trận1.59
4Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu