Charlotte
1 : 4
FT · Hiệp một 1:1
·
CF Montreal

Charlotte vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: Charlotte 1-4 CF Montreal tại Major League Soccer, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Charlotte thắng 3, hòa 1, CF Montreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 32
Phong độ
WWDWD Charlotte
LDLLL CF Montreal
  1. 10' W. Zaha 1-0
  2. 19' Adilson Malanda
  3. 20' Adilson Malanda
  4. 22' A. Privett D. Diani
  5. 41' 1-1 D. Sealy
  6. HT1-1
  7. 46' L. Petrasso Y. Guboglo
  8. 53' 1-2 F. Herbers · L. Petrasso
  9. 60' S. Piette O. Escobar
  10. 60' Ivan Jaime F. Herbers
  11. 66' B. Tuiloma J. Marshall-Rutty
  12. 66' L. Abada K. A. Calderon Vargas
  13. 70' Ashley Westwood
  14. 73' Idan Toklomati Jorno
  15. 80' Bode Hidalgo
  16. 83' Brandt Bronico
  17. 84' D. Bugaj B. Hidalgo
  18. 86' 1-3 D. Sealy · Ivan Jaime
  19. 87' N. Petkovic B. Bronico
  20. 87' A. Goodwin I. Toklomati
  21. 90'+7 Tim Ream
  22. 90'+1 B. Duke M. Longstaff
  23. 90' 1-4 P. Owusu
  24. FT1-4

Đội hình

Charlotte Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Dean Smith
  1. 1K. Kahlina 6.9
  2. 2J. Marshall-Rutty ▼ 66' 6.2
  3. 29A. Malanda 3.5
  4. 3T. Ream 6.2
  5. 14N. Byrne 6.3
  6. 18K. A. Calderon Vargas ▼ 66' 6.6
  7. 8A. Westwood 6.3
  8. 28D. Diani ▼ 22' 6.7
  9. 10W. Zaha 7.3
  10. 13B. Bronico ▼ 87' 6.7
  11. 17I. Toklomati ▼ 87' 6.3

Dự bị 9

  1. 22D. Bingham
  2. 19E. Williamson
  3. 6B. Tuiloma ▲ 66' 6.2
  4. 4A. Privett ▲ 22' 6.2
  5. 35N. Scardina
  6. 23N. Petkovic ▲ 87' 6.3
  7. 25T. Smalls
  8. 11L. Abada ▲ 66' 6.5
  9. 7A. Goodwin ▲ 87' 6.5
CF Montreal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Donadel
  1. 31T. Gillier 6.3
  2. 19B. Hidalgo ▼ 84' 7.2
  3. 5B. Craig 7.5
  4. 2J. Neal 6.9
  5. 39Y. Guboglo ▼ 46' 6.5
  6. 8M. Longstaff ▼ 90' 7.3
  7. 22V. Loturi 7.3
  8. 25D. Sealy ⚽2 8.6
  9. 29O. Escobar ▼ 60' 6.9
  10. 21F. Herbers ▼ 60' 7.2
  11. 9P. Owusu 7.6

Dự bị 9

  1. 6S. Piette ▲ 60' 6.7
  2. 10B. Duke ▲ 90'
  3. 7K. Opoku
  4. 13L. Petrasso ▲ 46' 7.3
  5. 40J. Sirois
  6. 4F. Alvarez
  7. 27D. Bugaj ▲ 84' 6.6
  8. 35O. Graham-Roache
  9. 11Ivan Jaime ▲ 60' 7.0

Thống kê

141
710
41%Kiểm soát bóng59%
6Dứt điểm17
1Trúng đích9
1Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
1Phạt góc7
1Việt vị2
9Phạm lỗi18
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua0
-0.16Bàn thắng ngăn chặn-0.16
392Chuyền bóng550
310Chuyền chính xác494
79%Chính xác chuyền90%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

49Trận đấu44
78Ghi được44
66Thủng lưới76
1.59Bàn thắng mỗi trận1
18Giữ sạch lưới4
27Trên 2.5 bàn22
49Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu