CF Montreal
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Charlotte

CF Montreal vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 2-1 Charlotte tại Major League Soccer, 25 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 5, hòa 1, Charlotte thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 23
Sân vận động
Stade Saputo, Montreal, Quebec
Trọng tài
N. Saghafi
Phong độ
LDLLL CF Montreal
WWDWD Charlotte
  1. 6' R. Quioto · Z. Brault-Guillard 1-0
  2. 9' 1-1 G. Corujo
  3. HT1-1
  4. 46' M. Choinière L. Lappalainen
  5. 46' I. Koné Ahmed Hamdi
  6. 47' M. Choinière · R. Quioto 2-1
  7. 48' Mathieu Choinière
  8. 55' Joaquín Torres
  9. 57' C. Fuchs L. Santos
  10. 68' Q. McNeill D. Jones
  11. 70' Rudy Camacho
  12. 78' M. Toye J. Torres
  13. 79' Joel Waterman
  14. 81' H. Afful J. Lindsey
  15. 81' C. Hegardt J. Alcívar
  16. 83' K. Kamara R. Quioto
  17. 85' Guzmán Corujo
  18. 88' Christopher Hegardt
  19. 90'+3 R. Thorkelsson S. Piette
  20. FT2-1

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: W. Nancy
  1. 1S. Breza 6.6
  2. 4R. Camacho 6.7
  3. 15Z. Brault-Guillard 6.9
  4. 16J. Waterman 6.6
  5. 22A. Johnston 6.6
  6. 2V. Wanyama 7.3
  7. 6S. Piette ▼ 90' 7.3
  8. 10J. Torres ▼ 78' 6.9
  9. 21L. Lappalainen ▼ 46' 6.3
  10. 7Ahmed Hamdi ▼ 46' 6.6
  11. 30R. Quioto ▼ 83' 7.9

Dự bị 9

  1. 29M. Choinière ▲ 46' 7.2
  2. 28I. Koné ▲ 46' 6.6
  3. 13M. Toye ▲ 78' 6.2
  4. 23K. Kamara ▲ 83' 6.7
  5. 26R. Thorkelsson ▲ 90'
  6. 11M. Miljevic
  7. 41J. Pantemis
  8. 5G. Corbo
  9. 17J. Kwizera
Charlotte Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Miguel Ángel Ramírez
  1. 31G. Marks 6.2
  2. 28J. Mora 6.9
  3. 24J. Lindsey ▼ 81' 6.3
  4. 5A. Walkes 6.9
  5. 4G. Corujo 7.5
  6. 36L. Santos ▼ 57' 6.3
  7. 20D. Jones ▼ 68' 6.7
  8. 13B. Bronico 7.0
  9. 8J. Alcívar ▼ 81' 6.3
  10. 11K. Świderski 6.2
  11. 12D. Ríos 6.9

Dự bị 7

  1. 22C. Fuchs ▲ 57' 6.9
  2. 35Q. McNeill ▲ 68' 6.5
  3. 25H. Afful ▲ 81' 6.7
  4. 19C. Hegardt ▲ 81' 6.9
  5. 14C. Makoun
  6. 23P. Sisniega
  7. 30A. Zendejas

Thống kê

030
320
49%Kiểm soát bóng51%
8Dứt điểm4
3Trúng đích2
4Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn0
0Phạt góc3
1Việt vị0
17Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
1Cứu thua1
436Chuyền bóng458
385Chuyền chính xác384
88%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

42Trận đấu38
73Ghi được53
60Thủng lưới58
1.74Bàn thắng mỗi trận1.39
10Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu