Austin
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
San Jose Earthquakes

Austin vs San Jose Earthquakes

Tỷ số chung cuộc: Austin 1-1 San Jose Earthquakes tại Major League Soccer, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Austin thắng 2, hòa 7, San Jose Earthquakes thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 23
Trọng tài
Sergiy Boyko, Ukraine
Phong độ
LWDDW Austin
LDDWW San Jose Earthquakes
  1. 8' 0-1 B. Leroux · N. Tsakiris
  2. 12' Besard Sabović
  3. HT0-1
  4. 61' J. Bell O. Svatok
  5. 61' Z. Kolmanic J. Gallagher
  6. 65' Reid Roberts
  7. 69' P. Judd O. Bouda
  8. 70' C. Ramirez J. Alastuey
  9. 70' P. Placheta J. Rosales
  10. 75' B. Hines-Ike M. Desler
  11. 81' Vitor Costa J. Ricketts
  12. 81' J. Jasinski B. Kikanovic
  13. 81' I. Harkes N. Tsakiris
  14. 87' Brad Stuver
  15. 88' N. Fernandez E. Lowen
  16. 90' Guilherme Biro · C. Ramirez 1-1
  17. FT1-1

Đội hình

Austin
  1. 1B. Stuver 6.6
  2. 3M. Desler ▼ 75' 7.2
  3. 5O. Svatok ▼ 61' 6.9
  4. 29Guilherme Biro 8.7
  5. 30J. Rosales ▼ 70' 6.5
  6. 38E. Torres 6.9
  7. 14B. Sabovic 7.2
  8. 17J. Gallagher ▼ 61' 6.6
  9. 11F. Torres 7.7
  10. 9B. Vazquez 6.7
  11. 24J. Alastuey ▼ 70' 7.0

Dự bị 9

  1. 12D. Las
  2. 4B. Hines-Ike ▲ 75' 7.5
  3. 15J. Bell ▲ 61' 7.0
  4. 23Z. Kolmanic ▲ 61' 7.0
  5. 35M. Djordjevic
  6. 6I. Sanchez
  7. 32M. Burton
  8. 21C. Ramirez ▲ 70' 7.0
  9. 77P. Placheta ▲ 70' 6.3
San Jose Earthquakes Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Bruce Arena
  1. 1A. Gunn 6.9
  2. 25M. Floriani 6.7
  3. 5D. Munie 7.3
  4. 18R. Roberts 6.5
  5. 28B. Kikanovic ▼ 81' 6.6
  6. 14R. Vieira 6.6
  7. 34B. Leroux 8.5
  8. 2J. Ricketts ▼ 81' 6.9
  9. 10N. Tsakiris ▼ 81' 6.9
  10. 23E. Lowen ▼ 88' 7.0
  11. 7O. Bouda ▼ 69' 6.2

Dự bị 9

  1. 31F. Montali
  2. 4D. Romney
  3. 87Vitor Costa ▲ 81' 6.5
  4. 17J. Jasinski ▲ 81' 6.7
  5. 16J. Skahan
  6. 6I. Harkes ▲ 81' 6.5
  7. 20N. Fernandez ▲ 88' 6.3
  8. 19P. Judd ▲ 69' 6.3
  9. 9L. Jovanovic

Thống kê

017
710
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm10
3Trúng đích2
7Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn7
7Phạt góc7
3Việt vị0
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
-0.11Bàn thắng ngăn chặn-0.11
459Chuyền bóng426
407Chuyền chính xác360
89%Chính xác chuyền85%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York City FC
25 39 - 33 +6 32
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
10
New York Red Bulls
25 33 - 48 -15 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

15Trận đấu10
23Ghi được10
16Thủng lưới21
1.53Bàn thắng mỗi trận1
3Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn5
10Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu