Austin
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
San Jose Earthquakes

Austin vs San Jose Earthquakes

Tỷ số chung cuộc: Austin 2-2 San Jose Earthquakes tại Major League Soccer, 30 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Austin thắng 2, hòa 7, San Jose Earthquakes thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 15
Sân vận động
Q2 Stadium, Austin, Texas
Phong độ
LWDDW Austin
LDDWW San Jose Earthquakes
  1. 21' 0-1 J. Yueill · Carlos Akapo
  2. 40' E. Rigoni · R. Redes 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' J. Gallagher A. Lundkvist
  5. 68' Jamiro Monteiro
  6. 69' M. Trauco C. Cowell
  7. 71' T. Thompson Carlos Akapo
  8. 72' G. Zardes M. Urruti
  9. 72' O. Wolff J. Valencia
  10. 75' 1-2 J. Ebobisse · C. Espinoza
  11. 78' S. Driussi 2-2
  12. 82' E. Finlay R. Redes
  13. 86' T. Beason Jamiro Monteiro
  14. 90'+7 Nick Lima
  15. 90'+5 Daniel Pereira
  16. 90'+5 Jackson Yueill
  17. 90'+1 W. Bruin A. Ring
  18. FT2-2

Đội hình

Austin Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Wolff
  1. 1B. Stuver 6.2
  2. 24N. Lima 6.9
  3. 8A. Ring ▼ 90' 7.0
  4. 15L. Väisänen 6.3
  5. 21A. Lundkvist ▼ 46' 6.9
  6. 11R. Redes ▼ 82' 7.2
  7. 5J. Valencia ▼ 72' 7.2
  8. 6D. Pereira 7.7
  9. 7E. Rigoni 6.9
  10. 37M. Urruti ▼ 72' 6.7
  11. 10S. Driussi 7.6

Dự bị 9

  1. 17J. Gallagher ▲ 46' 6.9
  2. 9G. Zardes ▲ 72' 6.2
  3. 33O. Wolff ▲ 72' 6.3
  4. 13E. Finlay ▲ 82' 6.3
  5. 29W. Bruin ▲ 90'
  6. 16H. Jimenez
  7. 18J. Cascante
  8. 20M. Bersano
  9. 66A. Radovanović
San Jose Earthquakes Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Gonzalez
  1. 1J. Marcinkowski 6.2
  2. 29Carlos Akapo ▼ 71' 7.3
  3. 4J. Mensah 7.3
  4. 26Rodrigues 6.6
  5. 3P. Marie 6.6
  6. 14J. Yueill 6.9
  7. 7C. Gruezo 6.5
  8. 35Jamiro Monteiro ▼ 86' 6.2
  9. 10C. Espinoza 7.7
  10. 11J. Ebobisse 7.2
  11. 44C. Cowell ▼ 69' 6.7

Dự bị 9

  1. 21M. Trauco ▲ 69' 6.2
  2. 22T. Thompson ▲ 71' 6.5
  3. 15T. Beason ▲ 86' 6.3
  4. 42Daniel
  5. 93Judson
  6. 55M. Baldisimo
  7. 28B. Kikanovic
  8. 16J. Skahan
  9. 25O. Bouda

Thống kê

029
1220
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm11
4Trúng đích3
7Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn6
9Phạt góc12
1Việt vị0
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
412Chuyền bóng337
349Chuyền chính xác259
85%Chính xác chuyền77%
2.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

47Trận đấu45
72Ghi được51
77Thủng lưới57
1.53Bàn thắng mỗi trận1.13
9Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu