Austin
3 : 3
FT · Hiệp một 3:2
·
San Jose Earthquakes

Austin vs San Jose Earthquakes

Tỷ số chung cuộc: Austin 3-3 San Jose Earthquakes tại Major League Soccer, 7 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Austin thắng 2, hòa 7, San Jose Earthquakes thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 34
Sân vận động
Q2 Stadium, Austin, Texas
Trọng tài
L. Szpala
Phong độ
LWDDW Austin
LDDWW San Jose Earthquakes
  1. 6' J. Cascante · D. Fagúndez 1-0
  2. 8' 1-1 B. Kikanovic · P. Marie
  3. 20' 1-2 P. Marie
  4. 23' Sebastián Driussi
  5. 26' S. Driussi · E. Finlay 2-2
  6. 39' Tanner Beason
  7. 44' S. Driussi 3-2
  8. HT3-2
  9. 60' Brad Stuver
  10. 74' O. Wolff D. Fagúndez
  11. 74' R. Redes E. Finlay
  12. 77' C. Cowell B. Kikanovic
  13. 77' J. Greguš Judson
  14. 82' J. Skahan T. Thompson
  15. 84' Jackson Yueill
  16. 86' Felipe Martins S. Driussi
  17. 87' M. Djitté M. Urruti
  18. 88' 3-3 J. Ebobisse · C. Espinoza
  19. FT3-3

Đội hình

Austin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Wolff
  1. 1B. Stuver 6.0
  2. 4R. Gabrielsen 6.2
  3. 18J. Cascante 7.0
  4. 24N. Lima 6.2
  5. 17J. Gallagher 6.3
  6. 8A. Ring 7.3
  7. 14D. Fagúndez ▼ 74' 7.2
  8. 13E. Finlay ▼ 74' 6.7
  9. 6Daniel Pereira 7.0
  10. 37M. Urruti ▼ 87' 6.9
  11. 7S. Driussi ⚽2 ▼ 86' 8.3

Dự bị 9

  1. 33O. Wolff ▲ 74' 6.3
  2. 11R. Redes ▲ 74' 6.3
  3. 22Felipe Martins ▲ 86' 6.3
  4. 2M. Djitté ▲ 87' 6.5
  5. 9D. Hoesen
  6. 31A. Tarbell
  7. 23Ž. Kolmanič
  8. 3J. Romaña
  9. 32W. Corozo
San Jose Earthquakes Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Alex Covelo
  1. 12M. Bersano 6.2
  2. 22T. Thompson ▼ 82' 6.2
  3. 3P. Marie 7.6
  4. 13Nathan 6.7
  5. 15T. Beason 6.7
  6. 93Judson ▼ 77' 6.9
  7. 10C. Espinoza 7.6
  8. 35Jamiro Monteiro 6.2
  9. 14J. Yueill 6.5
  10. 11J. Ebobisse 7.6
  11. 28B. Kikanovic ▼ 77' 7.2

Dự bị 8

  1. 44C. Cowell ▲ 77' 6.3
  2. 17J. Greguš ▲ 77' 6.7
  3. 16J. Skahan ▲ 82' 6.7
  4. 41E. Ochoa
  5. 6S. Salinas
  6. 23O. Ågren
  7. 25O. Bouda
  8. 30N. Tsakiris

Thống kê

026
520
43%Kiểm soát bóng57%
16Dứt điểm12
6Trúng đích5
7Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
6Phạt góc5
0Việt vị3
7Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
309Chuyền bóng423
242Chuyền chính xác348
78%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

39Trận đấu38
71Ghi được60
61Thủng lưới74
1.82Bàn thắng mỗi trận1.58
8Giữ sạch lưới5
28Trên 2.5 bàn25
43Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu