San Jose Earthquakes
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Austin

San Jose Earthquakes vs Austin

Tỷ số chung cuộc: San Jose Earthquakes 1-1 Austin tại Major League Soccer, 22 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: San Jose Earthquakes thắng 1, hòa 7, Austin thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 50
Sân vận động
PayPal Park, San Jose, California
Phong độ
LDDWW San Jose Earthquakes
LWDDW Austin
  1. 17' C. Espinoza · J. Ebobisse 1-0
  2. 22' Niko Tsakiris
  3. 32' 1-1 O. Wolff · N. Lima
  4. HT1-1
  5. 57' C. Gruezo N. Tsakiris
  6. 57' P. Marie M. Trauco
  7. 57' Jamiro Monteiro C. Cowell
  8. 66' Jhojan Valencia
  9. 69' A. Lundkvist J. Gallagher
  10. 69' M. Hedges E. Finlay
  11. 72' Cristian Espinoza
  12. 78' W. Bruin O. Wolff
  13. 78' D. Pereira J. Valencia
  14. 86' M. Rodríguez S. Driussi
  15. 88' T. Thompson J. Ebobisse
  16. FT1-1

Đội hình

San Jose Earthquakes Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Gonzalez
  1. 42Daniel 6.5
  2. 29Carlos Akapo 6.7
  3. 26Rodrigues 7.5
  4. 4J. Mensah 7.0
  5. 21M. Trauco ▼ 57' 6.0
  6. 14J. Yueill 6.6
  7. 30N. Tsakiris ▼ 57' 6.0
  8. 10C. Espinoza 8.3
  9. 12M. Hoppe 6.3
  10. 44C. Cowell ▼ 57' 6.9
  11. 11J. Ebobisse ▼ 88' 7.2

Dự bị 9

  1. 7C. Gruezo ▲ 57' 6.9
  2. 3P. Marie ▲ 57' 6.3
  3. 35Jamiro Monteiro ▲ 57' 6.9
  4. 22T. Thompson ▲ 88' 6.3
  5. 41E. Ochoa
  6. 15T. Beason
  7. 9A. Akinola
  8. 16J. Skahan
  9. 93Judson
Austin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Wolff
  1. 1B. Stuver 8.0
  2. 24N. Lima 7.2
  3. 18J. Cascante 6.9
  4. 15L. Väisänen 7.0
  5. 17J. Gallagher ▼ 69' 7.0
  6. 8A. Ring 7.0
  7. 5J. Valencia ▼ 78' 5.9
  8. 13E. Finlay ▼ 69' 7.3
  9. 10S. Driussi ▼ 86' 6.9
  10. 33O. Wolff ▼ 78' 7.0
  11. 7E. Rigoni 6.9

Dự bị 9

  1. 21A. Lundkvist ▲ 69' 6.3
  2. 2M. Hedges ▲ 69' 6.9
  3. 29W. Bruin ▲ 78' 6.5
  4. 6D. Pereira ▲ 78' 6.3
  5. 30M. Rodríguez ▲ 86' 6.6
  6. 27B. Craig
  7. 16H. Jimenez
  8. 20M. Bersano
  9. 9G. Zardes

Thống kê

0215
310
49%Kiểm soát bóng51%
20Dứt điểm4
7Trúng đích1
10Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
15Phạt góc3
3Việt vị0
4Phạm lỗi5
2Thẻ vàng1
0Cứu thua7
459Chuyền bóng501
391Chuyền chính xác428
85%Chính xác chuyền85%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

45Trận đấu47
51Ghi được72
57Thủng lưới77
1.13Bàn thắng mỗi trận1.53
10Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn30
24Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu