San Jose Earthquakes
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Austin

San Jose Earthquakes vs Austin

Tỷ số chung cuộc: San Jose Earthquakes 2-1 Austin tại Major League Soccer, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: San Jose Earthquakes thắng 1, hòa 7, Austin thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 34
Phong độ
LDDWW San Jose Earthquakes
LWDDW Austin
  1. 22' 0-1 O. Wolff · J. Obrian
  2. HT0-1
  3. 46' Z. Kolmanic M. Desler
  4. 46' B. Sabovic O. Wolff
  5. 52' Nicolas Dubersarsky
  6. 62' P. Judd J. Ricketts
  7. 63' J. Cascante B. Hines-Ike
  8. 63' O. Svatok M. Djordjevic
  9. 68' Žan Kolmanič
  10. 72' C. Fodrey D. Pereira
  11. 73' J. Skahan O. Bouda
  12. 73' N. Tsakiris B. Leroux
  13. 74' J. Martinez 1-1
  14. 77' N. Tsakiris 2-1
  15. 85' I. Harkes C. Arango
  16. 85' Vitor Costa J. Martinez
  17. 90'+2 Guilherme Biro
  18. FT2-1

Đội hình

San Jose Earthquakes Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Bruce Arena
  1. 36E. Edwards 6.7
  2. 28B. Kikanovic 6.7
  3. 5D. Munie 6.9
  4. 12D. Romney 6.9
  5. 2J. Ricketts ▼ 62' 6.9
  6. 10C. Espinoza 7.9
  7. 37R. Vieira 6.9
  8. 34B. Leroux ▼ 73' 7.5
  9. 11O. Bouda ▼ 73' 7.7
  10. 17J. Martinez ▼ 85' 7.6
  11. 9C. Arango ▼ 85' 7.5

Dự bị 9

  1. 24N. Lima
  2. 19P. Judd ▲ 62' 6.6
  3. 16J. Skahan ▲ 73' 7.0
  4. 30N. Tsakiris ▲ 73' 7.7
  5. 14M. Kaye
  6. 6I. Harkes ▲ 85' 6.3
  7. 94Vitor Costa ▲ 85' 6.7
  8. 31F. Montali
  9. 25M. Floriani
Austin Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Nicolás Estévez Martínez
  1. 1B. Stuver 8.3
  2. 35M. Djordjevic ▼ 63' 6.9
  3. 4B. Hines-Ike ▼ 63' 7.2
  4. 29Guilherme Biro 6.9
  5. 3M. Desler ▼ 46' 6.9
  6. 8D. Pereira ▼ 72' 6.9
  7. 20N. Dubersarsky 6.9
  8. 17J. Gallagher 6.9
  9. 16R. Taylor 6.9
  10. 7J. Obrian 6.6
  11. 33O. Wolff ▼ 46' 7.9

Dự bị 9

  1. 18J. Cascante ▲ 63' 6.3
  2. 23Z. Kolmanic ▲ 46' 6.3
  3. 6I. Sanchez
  4. 30S. Cleveland
  5. 19C. Fodrey ▲ 72' 6.2
  6. 5O. Svatok ▲ 63' 6.6
  7. 14B. Sabovic ▲ 46' 6.3
  8. 10M. Uzuni
  9. 2R. Thomas

Thống kê

0015
130
65%Kiểm soát bóng35%
25Dứt điểm5
10Trúng đích3
6Chệch đích2
17Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm1
9Bị chặn0
15Phạt góc1
0Việt vị2
25Phạm lỗi5
0Thẻ vàng3
2Cứu thua8
1.14Bàn thắng ngăn chặn1.14
526Chuyền bóng296
453Chuyền chính xác228
86%Chính xác chuyền77%
2.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

43Trận đấu47
72Ghi được58
75Thủng lưới63
1.67Bàn thắng mỗi trận1.23
7Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu