Austin
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
San Jose Earthquakes

Austin vs San Jose Earthquakes

Tỷ số chung cuộc: Austin 3-1 San Jose Earthquakes tại Major League Soccer, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Austin thắng 2, hòa 7, San Jose Earthquakes thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 29
Phong độ
LWDDW Austin
LDDWW San Jose Earthquakes
  1. 12' O. Bukari · O. Wolff 1-0
  2. 33' M. Uzuni 2-0
  3. 36' B. R. Wilson Valdez R. Roberts
  4. 41' Ronaldo Vieira
  5. HT2-0
  6. 46' O. Bouda J. Ricketts
  7. 53' 2-1 D. Munie
  8. 64' D. Rubio M. Uzuni
  9. 64' B. Sabovic N. Dubersarsky
  10. 67' Guilherme Biro
  11. 68' N. Buck P. Judd
  12. 68' B. Leroux R. Vieira
  13. 71' Cristian Arango
  14. 77' B. R. Wilson Valdezphản lưới 3-1
  15. 78' N. Lima D. Jones
  16. 84' J. Obrian O. Bukari
  17. 84' C. Fodrey
  18. 86' Oleksandr Svatok
  19. 89' Z. Kolmanic M. Desler
  20. FT3-1

Đội hình

Austin Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Nicolás Estévez Martínez
  1. 1B. Stuver 7.3
  2. 3M. Desler ▼ 89' 6.7
  3. 5O. Svatok 6.9
  4. 4B. Hines-Ike 6.6
  5. 29Guilherme Biro 6.9
  6. 20N. Dubersarsky ▼ 64' 6.3
  7. 8D. Pereira 6.7
  8. 17J. Gallagher 6.3
  9. 11O. Bukari ▼ 84' 7.9
  10. 10M. Uzuni ▼ 64' 6.9
  11. 33O. Wolff 7.3

Dự bị 9

  1. 18J. Cascante
  2. 23Z. Kolmanic ▲ 89' 6.7
  3. 21D. Rubio ▲ 64' 6.9
  4. 7J. Obrian ▲ 84' 6.3
  5. 16R. Taylor
  6. 30S. Cleveland
  7. 19C. Fodrey ▲ 84' 6.7
  8. 14B. Sabovic ▲ 64' 6.3
  9. 35M. Djordjevic
San Jose Earthquakes Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Bruce Arena
  1. 42Daniel 6.0
  2. 5D. Munie 7.3
  3. 12D. Romney 6.7
  4. 18R. Roberts ▼ 36' 5.6
  5. 22D. Jones ▼ 78' 7.0
  6. 6I. Harkes 7.2
  7. 37R. Vieira ▼ 68' 7.3
  8. 2J. Ricketts ▼ 46' 6.3
  9. 9C. Arango 7.0
  10. 17J. Martinez 6.0
  11. 19P. Judd ▼ 68' 6.6

Dự bị 9

  1. 24N. Lima ▲ 78' 6.3
  2. 36E. Edwards
  3. 21N. Buck ▲ 68' 6.9
  4. 11O. Bouda ▲ 46' 7.3
  5. 28B. Kikanovic
  6. 14M. Kaye
  7. 4B. R. Wilson Valdez ▲ 36' 6.7
  8. 34B. Leroux ▲ 68' 6.7
  9. 25M. Floriani

Thống kê

025
420
36%Kiểm soát bóng64%
8Dứt điểm18
2Trúng đích6
2Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn5
5Phạt góc4
4Việt vị1
20Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
5Cứu thua0
-1.26Bàn thắng ngăn chặn-1.26
285Chuyền bóng511
217Chuyền chính xác450
76%Chính xác chuyền88%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

47Trận đấu43
58Ghi được72
63Thủng lưới75
1.23Bàn thắng mỗi trận1.67
10Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn30
30Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu