Austin
4 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
San Jose Earthquakes

Austin vs San Jose Earthquakes

Tỷ số chung cuộc: Austin 4-3 San Jose Earthquakes tại Major League Soccer, 7 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Austin thắng 2, hòa 7, San Jose Earthquakes thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 11
Sân vận động
Q2 Stadium, Austin, Texas
Phong độ
LWDDW Austin
LDDWW San Jose Earthquakes
  1. 10' Tanner Beason
  2. 20' 0-1 P. Marie · C. Espinoza
  3. 27' Paul Marie
  4. 29' Jon Gallagher
  5. 34' Carlos Akapo
  6. 38' Jader Obrian
  7. 40' Jader Obrian
  8. 40' Paul Marie
  9. HT0-1
  10. 57' 0-2 J. Ebobisse
  11. 61' S. Driussi11m 1-2
  12. 62' Guilherme Biro H. Jimenez
  13. 63' J. Obrian 2-2
  14. 67' Guilherme Biro 3-2
  15. 69' J. Skahan A. Morales
  16. 69' A. Pellegrino B. Kikanovic
  17. 74' 3-3 A. Pellegrino · C. Espinoza
  18. 80' G. Zardes D. Rubio
  19. 80' E. Finlay J. Obrian
  20. 88' Brad Stuver
  21. 90'+8 O. Bouda J. Ebobisse
  22. 90'+8 D. Munie C. Espinoza
  23. 90'+11 S. Driussi 1 · G. Zardes 4-3
  24. FT4-3

Đội hình

Austin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Wolff
  1. 1B. Stuver 7.7
  2. 16H. Jimenez ▼ 62' 6.0
  3. 18J. Cascante 7.0
  4. 4B. Hines-Ike 6.5
  5. 17J. Gallagher 6.5
  6. 8A. Ring 6.5
  7. 6D. Pereira 7.6
  8. 11J. Obrian ▼ 80' 7.0
  9. 10S. Driussi ⚽2 8.6
  10. 33O. Wolff 7.3
  11. 14D. Rubio ▼ 80' 7.2

Dự bị 7

  1. 29Guilherme Biro ▲ 62' 7.7
  2. 9G. Zardes ▲ 80' 7.2
  3. 13E. Finlay ▲ 80' 6.6
  4. 30S. Cleveland
  5. 7E. Rigoni
  6. 5J. Valencia
  7. 2M. Hedges
San Jose Earthquakes Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Gonzalez
  1. 25W. Yarbrough 6.0
  2. 29Carlos Akapo 6.3
  3. 26Rodrigues 6.3
  4. 15T. Beason 6.0
  5. 3P. Marie 7.2
  6. 6A. Morales ▼ 69' 6.3
  7. 7C. Gruezo 6.2
  8. 30N. Tsakiris 6.7
  9. 10C. Espinoza ⇢2 ▼ 90' 8.9
  10. 11J. Ebobisse ▼ 90' 7.3
  11. 28B. Kikanovic ▼ 69' 6.5

Dự bị 8

  1. 16J. Skahan ▲ 69' 7.5
  2. 9A. Pellegrino ▲ 69' 7.2
  3. 17O. Bouda ▲ 90'
  4. 24D. Munie ▲ 90'
  5. 64B. Leroux
  6. 22T. Thompson
  7. 2J. Ricketts
  8. 41E. Ochoa

Thống kê

0310
330
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm14
6Trúng đích8
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
10Phạt góc3
0Việt vị1
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
5Cứu thua2
453Chuyền bóng304
383Chuyền chính xác231
85%Chính xác chuyền76%
1.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

44Trận đấu45
58Ghi được57
63Thủng lưới94
1.32Bàn thắng mỗi trận1.27
9Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu