San Jose Earthquakes
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Austin

San Jose Earthquakes vs Austin

Tỷ số chung cuộc: San Jose Earthquakes 2-2 Austin tại Major League Soccer, 3 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: San Jose Earthquakes thắng 1, hòa 7, Austin thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 7
Sân vận động
PayPal Park, San Jose, California
Trọng tài
A. Chilowicz
Phong độ
LDDWW San Jose Earthquakes
LWDDW Austin
  1. 11' 0-1 M. Urruti · J. Cascante
  2. 31' Paul Marie
  3. 42' Diego Fagúndez
  4. HT0-1
  5. 52' 0-2 S. Driussi11m
  6. 61' O. Bouda T. Beason
  7. 61' Felipe Martins M. Urruti
  8. 62' N. Tsakiris C. Espinoza
  9. 62' T. Thompson P. Marie
  10. 68' R. Redes D. Fagúndez
  11. 68' Jared Stroud E. Finlay
  12. 70' J. Ebobisse11m 1-2
  13. 71' Daniel Pereira
  14. 72' C. Cowell · J. Greguš 2-2
  15. 77' Rodney Redes
  16. 79' Francisco Calvo
  17. 80' J. Valencia Ž. Kolmanič
  18. 80' J. Gallagher Daniel Pereira
  19. 85' Ousseni Bouda
  20. 90' E. Remedi C. Cowell
  21. FT2-2

Đội hình

San Jose Earthquakes Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Almeyda
  1. 1J. Marcinkowski 6.2
  2. 80F. Calvo 6.6
  3. 3P. Marie ▼ 62' 6.5
  4. 27M. López 6.9
  5. 15T. Beason ▼ 61' 6.6
  6. 17J. Greguš 7.6
  7. 10C. Espinoza ▼ 62' 6.6
  8. 35Jamiro Monteiro 6.9
  9. 14J. Yueill 6.6
  10. 11J. Ebobisse 7.2
  11. 44C. Cowell ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 25O. Bouda ▲ 61' 6.9
  2. 30N. Tsakiris ▲ 62' 6.9
  3. 22T. Thompson ▲ 62' 6.9
  4. 5E. Remedi ▲ 90'
  5. 23O. Ågren
  6. 93Judson
  7. 19S. Haji
  8. 12M. Bersano
  9. 20W. Richmond
Austin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Wolff
  1. 1B. Stuver 8.2
  2. 4R. Gabrielsen 6.9
  3. 18J. Cascante 7.3
  4. 23Ž. Kolmanič ▼ 80' 6.2
  5. 24N. Lima 5.6
  6. 8A. Ring 6.7
  7. 14D. Fagúndez ▼ 68' 6.7
  8. 13E. Finlay ▼ 68' 5.9
  9. 6Daniel Pereira ▼ 80' 6.9
  10. 37M. Urruti ▼ 61' 7.2
  11. 7S. Driussi 7.7

Dự bị 9

  1. 22Felipe Martins ▲ 61' 6.2
  2. 11R. Redes ▲ 68' 6.5
  3. 20Jared Stroud ▲ 68' 6.3
  4. 5J. Valencia ▲ 80' 7.3
  5. 17J. Gallagher ▲ 80' 6.2
  6. 16H. Jimenez
  7. 2M. Djitté
  8. 15K. Keller
  9. 31A. Tarbell

Thống kê

039
030
64%Kiểm soát bóng36%
16Dứt điểm9
10Trúng đích4
4Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
9Phạt góc0
3Việt vị3
15Phạm lỗi20
3Thẻ vàng3
2Cứu thua9
489Chuyền bóng283
406Chuyền chính xác220
83%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu39
60Ghi được71
74Thủng lưới61
1.58Bàn thắng mỗi trận1.82
5Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu