St. Louis City
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Houston Dynamo

St. Louis City vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: St. Louis City 2-1 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: St. Louis City thắng 4, hòa 2, Houston Dynamo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 21
Phong độ
DWDWW St. Louis City
LDDWL Houston Dynamo
  1. 23' S. Becher · A. Matan 1-0
  2. 27' Alexandru Mățan
  3. HT1-0
  4. 46' Felipe Andrade M. Saracchi
  5. 57' H. Herrera D. Samassekou
  6. 57' I. Aliyu D. McGuire
  7. 58' Agustín Bouzat
  8. 58' Mateusz Bogusz
  9. 62' C. Holse T. Ostrak
  10. 63' Simon Becher
  11. 66' Mateusz Bogusz
  12. 70' Carlo Holse
  13. 72' L. MacNaughton A. Matan
  14. 72' P. Ault S. Jeong
  15. 75' 1-1 I. Aliyu
  16. 81' Lucas Halter
  17. 85' D. Polvara 2-1
  18. 87' F. Negri A. Bouzat
  19. 90'+7 Tomas Totland
  20. 90'+2 M. Perez S. Becher
  21. 90'+2 D. Holmes L. Ennali
  22. FT2-1

Đội hình

St. Louis City Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Yoann Damet
  1. 1R. Burki 7.2
  2. 99J. Orozco 7.5
  3. 32T. Baumgartl 7.5
  4. 21D. Polvara 7.3
  5. 6C. Wallem 6.9
  6. 24D. Edelman 7.2
  7. 23A. Matan ▼ 72' 7.0
  8. 14T. Totland 6.9
  9. 7T. Ostrak ▼ 62' 6.5
  10. 77S. Jeong ▼ 72' 6.6
  11. 11S. Becher ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 39B. Lundt
  2. 5L. MacNaughton ▲ 72' 6.3
  3. 20Rafael Santos
  4. 4M. Mbacke
  5. 28M. Perez ▲ 90'
  6. 19C. Holse ▲ 62' 6.9
  7. 91Z. Zengue
  8. 29P. Ault ▲ 72' 6.9
  9. 48R. Lynch
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ben Olsen
  1. 31J. Bond 6.7
  2. 11L. Ennali ▼ 90' 6.3
  3. 34A. Resch 7.2
  4. 5Lucas Halter 6.2
  5. 4M. Saracchi ▼ 46' 6.3
  6. 6Artur 7.2
  7. 18D. Samassekou ▼ 57' 6.9
  8. 8J. McGlynn 7.3
  9. 30A. Bouzat ▼ 87' 6.3
  10. 19M. Bogusz 5.9
  11. 23D. McGuire ▼ 57' 6.2

Dự bị 9

  1. 26B. Gillingham
  2. 28E. Sviatchenko
  3. 36Felipe Andrade ▲ 46' 6.2
  4. 3Antonio Carlos
  5. 21F. Negri ▲ 87' 6.3
  6. 16H. Herrera ▲ 57' 6.9
  7. 14D. Holmes ▲ 90'
  8. 20Guilherme
  9. 24I. Aliyu ▲ 57' 7.2

Thống kê

041
530
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm18
4Trúng đích4
3Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn6
1Phạt góc5
1Việt vị4
18Phạm lỗi10
4Thẻ vàng3
3Cứu thua2
-0.99Bàn thắng ngăn chặn-0.99
434Chuyền bóng480
382Chuyền chính xác417
88%Chính xác chuyền87%
1.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York City FC
25 39 - 33 +6 32
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
10
New York Red Bulls
25 33 - 48 -15 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

12Trận đấu13
29Ghi được18
15Thủng lưới6
2.42Bàn thắng mỗi trận1.38
2Giữ sạch lưới8
9Trên 2.5 bàn5
11Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu