Houston Dynamo
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
St. Louis City

Houston Dynamo vs St. Louis City

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 1-1 St. Louis City tại Major League Soccer, 17 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 3, hòa 2, St. Louis City thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 41
Sân vận động
Shell Energy Stadium, Houston, Texas
Phong độ
LDDWL Houston Dynamo
WDWDW St. Louis City
  1. 8' Erik Sviatchenko
  2. 22' Franco Escobar
  3. 25' Héctor Herrera
  4. 34' Njabulo Blom
  5. 42' C. Baird 1-0
  6. HT1-0
  7. 60' N. Gioacchini J. Stroud
  8. 60' N. Þórisson A. Jackson
  9. 61' Adalberto Carrasquilla
  10. 74' B. Smith N. Quiñónes
  11. 80' T. Ostrák Célio Pompeu
  12. 80' I. Vassilev A. Markanich
  13. 81' A. Ibrahim C. Baird
  14. 82' J. Yaro J. Nilsson
  15. 88' 1-1 João Klauss
  16. 89' S. Kowalczyk A. Carrasquilla
  17. 90'+5 Tim Parker
  18. FT1-1

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Olsen
  1. 12S. Clark 7.3
  2. 25G. Dorsey 6.9
  3. 28E. Sviatchenko 6.3
  4. 31Micael 7.3
  5. 2F. Escobar 6.6
  6. 6Artur 7.3
  7. 16H. Herrera 7.2
  8. 20A. Carrasquilla ▼ 89' 6.2
  9. 8A. Bassi 6.9
  10. 21N. Quiñónes ▼ 74' 6.3
  11. 11C. Baird ▼ 81' 7.3

Dự bị 9

  1. 3B. Smith ▲ 74' 6.3
  2. 18A. Ibrahim ▲ 81' 6.3
  3. 32S. Kowalczyk ▲ 89' 6.3
  4. 13A. Tarbell
  5. 27L. Caicedo
  6. 4E. Bartlow
  7. 34Þ. Úlfarsson
  8. 5D. Steres
  9. 17T. Hadebe
St. Louis City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Carnell
  1. 1R. Bürki 6.7
  2. 2J. Nerwinski 7.0
  3. 26T. Parker 7.0
  4. 4J. Nilsson ▼ 82' 7.2
  5. 13A. Markanich ▼ 80' 6.6
  6. 10E. Löwen 7.0
  7. 6N. Blom 6.5
  8. 12Célio Pompeu ▼ 80' 7.2
  9. 25A. Jackson ▼ 60' 6.2
  10. 8J. Stroud ▼ 60' 6.9
  11. 9João Klauss 7.2

Dự bị 9

  1. 11N. Gioacchini ▲ 60' 6.3
  2. 29N. Þórisson ▲ 60' 6.6
  3. 7T. Ostrák ▲ 80' 6.7
  4. 19I. Vassilev ▲ 80' 6.9
  5. 15J. Yaro ▲ 82' 6.3
  6. 23J. Bell
  7. 22K. Hiebert
  8. 39B. Lundt
  9. 20A. Watts

Thống kê

044
420
65%Kiểm soát bóng35%
12Dứt điểm11
3Trúng đích7
3Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn2
4Phạt góc4
3Việt vị0
14Phạm lỗi19
4Thẻ vàng2
6Cứu thua2
544Chuyền bóng289
452Chuyền chính xác213
83%Chính xác chuyền74%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

56Trận đấu47
85Ghi được83
62Thủng lưới75
1.52Bàn thắng mỗi trận1.77
21Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn36
33Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu