St. Louis City
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Houston Dynamo

St. Louis City vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: St. Louis City 2-3 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: St. Louis City thắng 4, hòa 2, Houston Dynamo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 29
Phong độ
WDWDW St. Louis City
LDDWL Houston Dynamo
  1. 20' 0-1 E. Ponce · J. McGlynn
  2. 43' Eduard Löwen
  3. 45'+2 Ezequiel Ponce
  4. HT0-1
  5. 50' 0-2 H. Kesslerphản lưới
  6. 53' Alfredo Morales
  7. 54' Antônio Carlos
  8. 58' Felipe Andrade
  9. 59' M. Joyner T. Ostrak
  10. 59' F. Fall T. Baumgartl
  11. 69' S. Becher C. Wallem
  12. 69' D. Holmes L. Ennali
  13. 72' 0-3 D. Holmes · O. Lingr
  14. 75' F. Awodesu E. Sviatchenko
  15. 80' C. Durkin A. Morales
  16. 80' C. Pompeu S. Jeong
  17. 86' E. Lowen · S. Becher 1-3
  18. 87' F. Escobar J. McGlynn
  19. 87' G. Segal E. Ponce
  20. 89' M. Joyner 2-3
  21. 90'+1 Mykhi Joyner
  22. FT2-3

Đội hình

St. Louis City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: David Critchley
  1. 1R. Burki 6.3
  2. 6C. Wallem ▼ 69' 6.9
  3. 5H. Kessler 6.7
  4. 32T. Baumgartl ▼ 59' 6.9
  5. 2D. Padelford 6.9
  6. 27A. Morales ▼ 80' 6.6
  7. 10E. Lowen 7.5
  8. 7T. Ostrak ▼ 59' 6.3
  9. 77S. Jeong ▼ 80' 6.9
  10. 9Joao Klauss 6.9
  11. 17M. Hartel 6.7

Dự bị 9

  1. 8C. Durkin ▲ 80' 7.0
  2. 91J. Orozco
  3. 11S. Becher ▲ 69' 7.3
  4. 59M. Joyner ▲ 59' 6.9
  5. 22K. Hiebert
  6. 12C. Pompeu ▲ 80' 6.7
  7. 39B. Lundt
  8. 14T. Totland
  9. 95F. Fall ▲ 59' 6.3
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Juan Francisco Guerra Piñero
  1. 31J. Bond 6.7
  2. 25G. Dorsey 7.2
  3. 28E. Sviatchenko ▼ 75' 7.3
  4. 3Antonio Carlos 6.9
  5. 36Felipe Andrade 6.7
  6. 6Artur 6.9
  7. 35B. Raines 7.2
  8. 21J. McGlynn ▼ 87' 7.3
  9. 9O. Lingr 7.6
  10. 11L. Ennali ▼ 69' 6.6
  11. 10E. Ponce ▼ 87' 7.5

Dự bị 9

  1. 1J. Maurer
  2. 5D. Steres
  3. 2F. Escobar ▲ 87' 6.3
  4. 8A. Bassi
  5. 17G. Segal ▲ 87' 6.5
  6. 27S. Kowalczyk
  7. 30Junior Urso
  8. 24F. Awodesu ▲ 75' 6.0
  9. 14D. Holmes ▲ 69' 7.2

Thống kê

0311
330
59%Kiểm soát bóng41%
15Dứt điểm8
3Trúng đích3
10Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
11Phạt góc3
1Việt vị0
14Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
1Cứu thua1
-0.94Bàn thắng ngăn chặn-0.94
455Chuyền bóng326
393Chuyền chính xác273
86%Chính xác chuyền84%
1.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

42Trận đấu44
55Ghi được58
68Thủng lưới77
1.31Bàn thắng mỗi trận1.32
8Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu