Houston Dynamo
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
St. Louis City

Houston Dynamo vs St. Louis City

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 1-0 St. Louis City tại Major League Soccer, 29 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 3, hòa 2, St. Louis City thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 20
Phong độ
LDDWL Houston Dynamo
WDWDW St. Louis City
  1. 2' J. Zalinsky
  2. 15' A. Watts A. Morales
  3. 21' J. Reid
  4. 38' P. Ortiz
  5. 42' B. Lundt
  6. HT0-0
  7. 46' L. Ennali D. Holmes
  8. 46' T. Totland J. Zalinsky
  9. 46' C. Teuchert C. Wallem
  10. 54' E. Bartlow E. Sviatchenko
  11. 66' E. Ponce 1-0
  12. 67' X. Silva C. Pompeu
  13. 72' T. Ostrak J. Reid
  14. 77' S. Kowalczyk O. Lingr
  15. 77' K. Hiebert J. Girdwood-Reich
  16. 85' N. Lodeiro A. Bassi
  17. 85' F. Awodesu Felipe Andrade
  18. 90'+6 F. Escobar
  19. FT1-0

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Juan Francisco Guerra Piñero
  1. 31J. Bond 7.2
  2. 36Felipe Andrade ▼ 85' 8.3
  3. 28E. Sviatchenko ▼ 54' 7.2
  4. 22P. Ortiz 6.7
  5. 2F. Escobar 7.5
  6. 35B. Raines 6.7
  7. 6Artur 7.2
  8. 14D. Holmes ▼ 46' 6.9
  9. 8A. Bassi ▼ 85' 7.3
  10. 9O. Lingr ▼ 77' 7.0
  11. 10E. Ponce 7.2

Dự bị 9

  1. 1J. Maurer
  2. 4E. Bartlow ▲ 54' 7.2
  3. 20N. Lodeiro ▲ 85' 6.6
  4. 17G. Segal
  5. 27S. Kowalczyk ▲ 77' 6.6
  6. 30Junior Urso
  7. 24F. Awodesu ▲ 85' 6.6
  8. 11L. Ennali ▲ 46' 6.9
  9. 12T. Olusanya
St. Louis City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: David Critchley
  1. 1R. Burki 7.6
  2. 71J. Zalinsky ▼ 46' 6.9
  3. 13M. Wentzel 6.9
  4. 3J. Girdwood-Reich ▼ 77' 7.3
  5. 99J. Reid ▼ 72' 6.3
  6. 27A. Morales ▼ 15' 6.7
  7. 6C. Wallem ▼ 46' 6.9
  8. 11S. Becher 6.7
  9. 17M. Hartel 6.9
  10. 12C. Pompeu ▼ 67' 6.7
  11. 9Joao Klauss 7.5

Dự bị 9

  1. 15J. Yaro
  2. 20A. Watts ▲ 15' 7.2
  3. 22K. Hiebert ▲ 77' 6.9
  4. 39B. Lundt
  5. 7T. Ostrak ▲ 72' 7.2
  6. 45X. Silva ▲ 67' 6.7
  7. 14T. Totland ▲ 46' 6.3
  8. 36C. Teuchert ▲ 46' 6.9
  9. 38J. Horn

Thống kê

027
030
48%Kiểm soát bóng52%
18Dứt điểm7
6Trúng đích1
9Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
7Phạt góc0
1Việt vị1
22Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
1Cứu thua5
0.92Bàn thắng ngăn chặn0.92
426Chuyền bóng470
375Chuyền chính xác406
88%Chính xác chuyền86%
2.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

44Trận đấu42
58Ghi được55
77Thủng lưới68
1.32Bàn thắng mỗi trận1.31
11Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu