St. Louis City
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Houston Dynamo

St. Louis City vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: St. Louis City 3-0 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 4 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: St. Louis City thắng 4, hòa 2, Houston Dynamo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 24
Sân vận động
CITYPARK, St. Louis, Missouri
Phong độ
DWDWW St. Louis City
LDDWL Houston Dynamo
  1. 9' E. Löwen11m 1-0
  2. 45'+5 Njabulo Blom
  3. 45'+7 Iván Franco
  4. 45'+5 Adalberto Carrasquilla
  5. 45'+2 Luis Caicedo
  6. 45'+6 Iván Franco
  7. HT1-0
  8. 51' T. Ostrák · L. Bartlett 2-0
  9. 60' Micael E. Sviatchenko
  10. 60' H. Herrera Artur
  11. 65' A. Jackson I. Vassilev
  12. 65' R. Alm T. Ostrák
  13. 69' Aziel Jackson
  14. 69' F. Escobar C. Gasper
  15. 69' Þ. Úlfarsson A. Ibrahim
  16. 78' Ethan Bartlow
  17. 82' Aziel Jackson
  18. 83' N. Gioacchini11m 3-0
  19. 84' B. Raines A. Carrasquilla
  20. 89' I. Jensen Célio Pompeu
  21. 89' J. Yaro J. Nerwinski
  22. 89' J. Nelson N. Gioacchini
  23. 90'+1 Rasmus Alm
  24. FT3-0

Đội hình

St. Louis City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Carnell
  1. 1R. Bürki 7.9
  2. 2J. Nerwinski ▼ 89' 7.0
  3. 24L. Bartlett 7.5
  4. 26T. Parker 7.3
  5. 22K. Hiebert 7.3
  6. 6N. Blom 7.5
  7. 10E. Löwen 8.5
  8. 7T. Ostrák ▼ 65' 6.9
  9. 19I. Vassilev ▼ 65' 7.2
  10. 12Célio Pompeu ▼ 89' 6.9
  11. 11N. Gioacchini ▼ 89' 7.3

Dự bị 9

  1. 25A. Jackson ▲ 65' 7.0
  2. 21R. Alm ▲ 65' 6.7
  3. 30I. Jensen ▲ 89'
  4. 15J. Yaro ▲ 89'
  5. 14J. Nelson ▲ 89'
  6. 20A. Watts
  7. 39B. Lundt
  8. 23J. Bell
  9. 28M. Perez
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Olsen
  1. 12S. Clark 6.3
  2. 5D. Steres 6.2
  3. 4E. Bartlow 6.3
  4. 28E. Sviatchenko ▼ 60' 6.2
  5. 30C. Gasper ▼ 69' 6.2
  6. 27L. Caicedo 6.6
  7. 6Artur ▼ 60' 6.7
  8. 7I. Franco 6.9
  9. 20A. Carrasquilla ▼ 84' 6.9
  10. 11C. Baird 6.3
  11. 18A. Ibrahim ▼ 69' 6.0

Dự bị 9

  1. 31Micael ▲ 60' 6.2
  2. 16H. Herrera ▲ 60' 7.2
  3. 2F. Escobar ▲ 69' 6.6
  4. 34Þ. Úlfarsson ▲ 69' 6.6
  5. 35B. Raines ▲ 84' 6.7
  6. 13A. Tarbell
  7. 3B. Smith
  8. 25G. Dorsey
  9. 9S. Ferreira

Thống kê

037
640
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm16
5Trúng đích4
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn6
7Phạt góc6
2Việt vị3
13Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
4Cứu thua2
356Chuyền bóng371
267Chuyền chính xác284
75%Chính xác chuyền77%
2.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

47Trận đấu56
83Ghi được85
75Thủng lưới62
1.77Bàn thắng mỗi trận1.52
10Giữ sạch lưới21
36Trên 2.5 bàn28
45Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu