Austin
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Seattle Sounders FC

Austin vs Seattle Sounders FC

Tỷ số chung cuộc: Austin 2-1 Seattle Sounders FC tại Major League Soccer, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Austin thắng 4, hòa 2, Seattle Sounders FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 31
Phong độ
LWDDW Austin
LDDDD Seattle Sounders FC
  1. 2' Daniel Musovski
  2. 28' Paul Rothrock
  3. 40' J. Gallagher M. Desler
  4. 42' D. Rubio 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' G. Minoungou S. Brunell
  7. 46' 1-1 G. Minoungou
  8. 60' J. Ferreira P. Rothrock
  9. 60' J. Morris D. Musovski
  10. 62' D. Pereira B. Sabovic
  11. 62' O. Bukari D. Rubio
  12. 70' D. Leyva A. Rusnak
  13. 78' C. Fodrey O. Wolff
  14. 78' N. Dubersarsky I. Sanchez
  15. 90'+2 Jesús Ferreira
  16. 90'+2 R. Baker-Whiting A. Roldan
  17. 90' M. Uzuni 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

Austin Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Nicolás Estévez Martínez
  1. 1B. Stuver 7.3
  2. 5O. Svatok 7.0
  3. 18J. Cascante 7.2
  4. 4B. Hines-Ike 6.6
  5. 3M. Desler ▼ 40' 6.9
  6. 14B. Sabovic ▼ 62' 6.6
  7. 6I. Sanchez ▼ 78' 6.9
  8. 23Z. Kolmanic 7.0
  9. 21D. Rubio ▼ 62' 7.9
  10. 10M. Uzuni 7.9
  11. 33O. Wolff ▼ 78' 7.3

Dự bị 9

  1. 17J. Gallagher ▲ 40' 6.3
  2. 8D. Pereira ▲ 62' 6.9
  3. 7J. Obrian
  4. 30S. Cleveland
  5. 19C. Fodrey ▲ 78' 7.9
  6. 29Guilherme Biro
  7. 11O. Bukari ▲ 62' 7.0
  8. 20N. Dubersarsky ▲ 78' 6.9
  9. 35M. Djordjevic
Seattle Sounders FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Brian Thomas Schmetzer
  1. 26A. Thomas 7.2
  2. 16A. Roldan ▼ 90' 6.7
  3. 28Y. Gomez Andrade 6.9
  4. 25J. Ragen 6.3
  5. 5Nouhou 6.9
  6. 18O. Vargas 6.9
  7. 7C. Roldan 7.3
  8. 37S. Brunell ▼ 46' 6.3
  9. 11A. Rusnak ▼ 70' 6.9
  10. 14P. Rothrock ▼ 60' 6.2
  11. 19D. Musovski ▼ 60' 7.0

Dự bị 9

  1. 9J. Ferreira ▲ 60' 6.7
  2. 6Joao Paulo
  3. 21R. Baker-Whiting ▲ 90'
  4. 75D. Leyva ▲ 70' 6.2
  5. 13J. Morris ▲ 60' 6.6
  6. 93G. Minoungou ▲ 46' 7.2
  7. 29J. Castro
  8. 20Kim Kee-Hee
  9. 10P. de La Vega

Thống kê

003
1330
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm17
6Trúng đích6
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm13
6Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn6
3Phạt góc13
6Phạm lỗi7
0Thẻ vàng3
5Cứu thua4
0.62Bàn thắng ngăn chặn0.62
379Chuyền bóng530
321Chuyền chính xác480
85%Chính xác chuyền91%
1.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

47Trận đấu52
58Ghi được104
63Thủng lưới69
1.23Bàn thắng mỗi trận2
10Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn33
30Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu