Seattle Sounders FC
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Austin

Seattle Sounders FC vs Austin

Tỷ số chung cuộc: Seattle Sounders FC 3-0 Austin tại Major League Soccer, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Seattle Sounders FC thắng 4, hòa 2, Austin thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 42
Sân vận động
Lumen Field, Seattle, Washington
Trọng tài
M. de Oliveira
Phong độ
LDDDD Seattle Sounders FC
LWDDW Austin
  1. 12' R. Ruidíaz · N. Lodeiro 1-0
  2. 25' Josh Atencio
  3. 34' R. Ruidíaz · J. Morris 2-0
  4. HT2-0
  5. 58' Alex Roldán
  6. 61' J. Valencia Daniel Pereira
  7. 61' E. Rigoni E. Finlay
  8. 61' O. Wolff Felipe Martins
  9. 67' Jhojan Valencia
  10. 68' R. Gabrielsenphản lưới 3-0
  11. 73' J. Romaña J. Cascante
  12. 76' F. Montero J. Morris
  13. 76' K. Rowe J. Atencio
  14. 84' S. Driussi M. Urruti
  15. 88' J. Ragen Y. Gómez
  16. 88' Léo Chú A. Rusnák
  17. 90' D. Teves R. Ruidíaz
  18. FT3-0

Đội hình

Seattle Sounders FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Schmetzer
  1. 24S. Frei 7.2
  2. 28Y. Gómez ▼ 88' 7.3
  3. 3X. Arreaga 7.2
  4. 5N. Tolo 6.6
  5. 10N. Lodeiro 7.9
  6. 11A. Rusnák ▼ 88' 7.2
  7. 16A. Roldán 7.6
  8. 84J. Atencio ▼ 76' 7.0
  9. 75D. Leyva 7.2
  10. 9R. Ruidíaz ⚽2 ▼ 90' 8.2
  11. 13J. Morris ▼ 76' 7.3

Dự bị 9

  1. 12F. Montero ▲ 76' 6.3
  2. 22K. Rowe ▲ 76' 6.7
  3. 25J. Ragen ▲ 88'
  4. 23Léo Chú ▲ 88'
  5. 99D. Teves ▲ 90'
  6. 17W. Bruin
  7. 45E. Dobbelaere
  8. 94J. Medranda
  9. 30S. Cleveland
Austin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Wolff
  1. 1B. Stuver 6.0
  2. 4R. Gabrielsen 6.2
  3. 18J. Cascante ▼ 73' 6.2
  4. 24N. Lima 6.5
  5. 17J. Gallagher 6.7
  6. 22Felipe Martins ▼ 61' 6.2
  7. 8A. Ring 6.3
  8. 14D. Fagúndez 6.2
  9. 13E. Finlay ▼ 61' 6.6
  10. 6Daniel Pereira ▼ 61' 6.6
  11. 37M. Urruti ▼ 84' 6.3

Dự bị 9

  1. 5J. Valencia ▲ 61' 6.3
  2. 77E. Rigoni ▲ 61' 6.7
  3. 33O. Wolff ▲ 61' 6.6
  4. 3J. Romaña ▲ 73' 6.7
  5. 7S. Driussi ▲ 84' 6.3
  6. 9D. Hoesen
  7. 16H. Jimenez
  8. 31A. Tarbell
  9. 23Ž. Kolmanič

Thống kê

024
110
53%Kiểm soát bóng47%
5Dứt điểm10
4Trúng đích1
1Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn5
4Phạt góc1
6Việt vị2
8Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
525Chuyền bóng458
444Chuyền chính xác384
85%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

44Trận đấu39
67Ghi được71
54Thủng lưới61
1.52Bàn thắng mỗi trận1.82
10Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn28
39Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu