Sporting Kansas City
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Houston Dynamo

Sporting Kansas City vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: Sporting Kansas City 2-1 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 24 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting Kansas City thắng 2, hòa 4, Houston Dynamo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 44
Sân vận động
Children's Mercy Park, Kansas City, Kansas
Phong độ
DLLLW Sporting Kansas City
LDDWL Houston Dynamo
  1. 6' Erik Thommy
  2. 7' J. Russell11m 1-0
  3. 34' Nemanja Radoja
  4. 39' Johnny Russell
  5. 39' Johnny Russell
  6. 45'+1 Franco Escobar
  7. 45'+6 W. Agada 2-0
  8. 45'+9 2-1 T. Hadebe · E. Bartlow
  9. HT2-1
  10. 46' R. Walter W. Agada
  11. 46' Micael T. Hadebe
  12. 46' C. Baird N. Quiñónes
  13. 60' Artur S. Kowalczyk
  14. 62' R. Espinoza N. Radoja
  15. 62' D. Sallói G. Kinda
  16. 70' G. Dorsey A. Ibrahim
  17. 73' Erik Thommy
  18. 74' Griffin Dorsey
  19. 76' I. Franco H. Herrera
  20. 83' Luis Caicedo
  21. 86' F. Gutiérrez E. Thommy
  22. 88' Daniel Rosero Valencia
  23. 90'+6 Dániel Sallói
  24. FT2-1

Đội hình

Sporting Kansas City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Vermes
  1. 29T. Melia 7.3
  2. 17J. Davis 7.2
  3. 5D. Rosero 7.0
  4. 3Andreu Fontàs 6.7
  5. 18L. Ndenbe 7.3
  6. 26E. Thommy ▼ 86' 6.7
  7. 6N. Radoja ▼ 62' 6.5
  8. 10G. Kinda ▼ 62' 6.2
  9. 11K. Shelton 6.9
  10. 23W. Agada ▼ 46' 7.5
  11. 7J. Russell 6.2

Dự bị 9

  1. 54R. Walter ▲ 46' 6.3
  2. 15R. Espinoza ▲ 62' 6.3
  3. 20D. Sallói ▲ 62' 6.6
  4. 13F. Gutiérrez ▲ 86' 6.2
  5. 22K. McIntosh
  6. 4R. Voloder
  7. 77M. Tzionis
  8. 8G. Zusi
  9. 19R. Castellanos
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Olsen
  1. 12S. Clark 6.2
  2. 2F. Escobar 6.5
  3. 4E. Bartlow 7.3
  4. 17T. Hadebe ▼ 46' 7.3
  5. 3B. Smith 6.3
  6. 27L. Caicedo 7.0
  7. 16H. Herrera ▼ 76' 7.5
  8. 21N. Quiñónes ▼ 46' 6.3
  9. 20A. Carrasquilla 7.5
  10. 32S. Kowalczyk ▼ 60' 6.3
  11. 18A. Ibrahim ▼ 70' 6.7

Dự bị 9

  1. 31Micael ▲ 46' 7.3
  2. 11C. Baird ▲ 46' 6.5
  3. 6Artur ▲ 60' 6.9
  4. 25G. Dorsey ▲ 70' 6.3
  5. 7I. Franco ▲ 76' 6.7
  6. 28E. Sviatchenko
  7. 5D. Steres
  8. 13A. Tarbell
  9. 35B. Raines

Thống kê

143
630
32%Kiểm soát bóng68%
13Dứt điểm11
3Trúng đích6
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
3Phạt góc6
1Việt vị1
14Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua1
275Chuyền bóng592
207Chuyền chính xác521
75%Chính xác chuyền88%
2.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

48Trận đấu56
74Ghi được85
71Thủng lưới62
1.54Bàn thắng mỗi trận1.52
10Giữ sạch lưới21
33Trên 2.5 bàn28
28Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu