Houston Dynamo
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Sporting Kansas City

Houston Dynamo vs Sporting Kansas City

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 0-0 Sporting Kansas City tại Major League Soccer, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 4, hòa 4, Sporting Kansas City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 43
Sân vận động
PNC Stadium, Houston, Texas
Trọng tài
T. Penso
Phong độ
LDDWL Houston Dynamo
DLLLW Sporting Kansas City
  1. 18' Matías Vera
  2. 38' Sebastián Ferreira
  3. 41' Matías Vera
  4. 41' Matías Vera
  5. HT0-0
  6. 46' D. Cerén D. Quintero
  7. 65' Nicolas Isimat-Mirin
  8. 66' Þ. Úlfarsson C. Baird
  9. 68' M. Tzionis J. Russell
  10. 71' R. Espinoza E. Thommy
  11. 71' Oriol Rosell R. Walter
  12. 76' N. Quiñones S. Ferreira
  13. 83' C. Duke F. Hernández
  14. 83' R. Voloder B. Sweat
  15. 88' Dániel Sallói
  16. 90' Adalberto Carrasquilla
  17. FT0-0

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Bundy
  1. 12S. Clark 8.2
  2. 4Z. Valentin 7.2
  3. 3A. Lundqvist 7.7
  4. 17T. Hadebe 7.5
  5. 13E. Bartlow 7.7
  6. 10F. Picault 7.2
  7. 11C. Baird ▼ 66' 6.5
  8. 20A. Carrasquilla 7.2
  9. 22M. Vera 5.5
  10. 23D. Quintero ▼ 46' 6.9
  11. 9S. Ferreira ▼ 76' 6.9

Dự bị 9

  1. 24D. Cerén ▲ 46' 6.3
  2. 34Þ. Úlfarsson ▲ 66' 6.5
  3. 21N. Quiñones ▲ 76' 6.5
  4. 27M. Palomino
  5. 37Zeca
  6. 29S. Junqua
  7. 5T. Parker
  8. 26M. Nelson
  9. 14R. Avila
Sporting Kansas City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Vermes
  1. 1J. Pulskamp 7.6
  2. 3Andreu Fontàs 7.5
  3. 5N. Isimat-Mirin 7.3
  4. 2B. Sweat ▼ 83' 7.9
  5. 24K. Pierre 7.2
  6. 54R. Walter ▼ 71' 6.9
  7. 26E. Thommy ▼ 71' 6.2
  8. 21F. Hernández ▼ 83' 7.2
  9. 7J. Russell ▼ 68' 7.0
  10. 20D. Sallói 6.9
  11. 23W. Agada 6.2

Dự bị 8

  1. 27M. Tzionis ▲ 68' 7.0
  2. 15R. Espinoza ▲ 71' 7.0
  3. 6Oriol Rosell ▲ 71' 6.9
  4. 28C. Duke ▲ 83' 6.5
  5. 4R. Voloder ▲ 83' 6.5
  6. 48K. Rad
  7. 11K. Shelton
  8. 22K. McIntosh

Thống kê

145
520
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm20
3Trúng đích6
4Chệch đích10
10Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn4
5Phạt góc5
0Việt vị1
13Phạm lỗi8
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua3
305Chuyền bóng520
243Chuyền chính xác464
80%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu38
48Ghi được54
59Thủng lưới57
1.26Bàn thắng mỗi trận1.42
8Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu