Houston Dynamo
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Sporting Kansas City

Houston Dynamo vs Sporting Kansas City

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 2-2 Sporting Kansas City tại Major League Soccer, 9 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 4, hòa 4, Sporting Kansas City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 32
Sân vận động
Shell Energy Stadium, Houston, Texas
Phong độ
LDDWL Houston Dynamo
DLLLW Sporting Kansas City
  1. -5' Þorleifur Úlfarsson
  2. -5' Tim Leibold
  3. 25' 0-1 A. Pulido · G. Kinda
  4. 45'+2 A. Ibrahim · H. Herrera 1-1
  5. HT1-1
  6. 50' Héctor Herrera
  7. 62' 1-2 A. Pulido11m
  8. 65' Daniel Rosero Valencia
  9. 66' R. Espinoza J. Russell
  10. 66' M. Tzionis D. Sallói
  11. 68' Þ. Úlfarsson N. Quiñónes
  12. 74' K. Shelton T. Leibold
  13. 75' L. Ndenbe E. Thommy
  14. 77' I. Franco C. Baird
  15. 78' S. Ferreira A. Ibrahim
  16. 88' B. Smith D. Steres
  17. 90'+10 Sebastián Ferreira
  18. 90' R. Castellanos A. Pulido
  19. 90'+8 I. Franco · Þ. Úlfarsson 2-2
  20. FT2-2

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Olsen
  1. 12S. Clark 6.2
  2. 2F. Escobar 6.6
  3. 28E. Sviatchenko 6.9
  4. 4E. Bartlow 6.6
  5. 5D. Steres ▼ 88' 6.9
  6. 11C. Baird ▼ 77' 6.2
  7. 6Artur 7.3
  8. 16H. Herrera 8.7
  9. 21N. Quiñónes ▼ 68' 6.3
  10. 8A. Bassi 6.9
  11. 18A. Ibrahim ▼ 78' 7.3

Dự bị 8

  1. 34Þ. Úlfarsson ▲ 68' 7.0
  2. 7I. Franco ▲ 77' 7.2
  3. 9S. Ferreira ▲ 78' 6.3
  4. 3B. Smith ▲ 88' 6.3
  5. 25G. Dorsey
  6. 35B. Raines
  7. 27L. Caicedo
  8. 38X. Valdez
Sporting Kansas City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Vermes
  1. 22K. McIntosh 6.6
  2. 17J. Davis 6.7
  3. 5D. Rosero 6.6
  4. 3Andreu Fontàs 6.9
  5. 14T. Leibold ▼ 74' 7.0
  6. 26E. Thommy ▼ 75' 6.7
  7. 54R. Walter 6.2
  8. 10G. Kinda 7.7
  9. 7J. Russell ▼ 66' 6.7
  10. 9A. Pulido ⚽2 ▼ 90' 7.9
  11. 20D. Sallói ▼ 66' 6.3

Dự bị 9

  1. 15R. Espinoza ▲ 66' 6.7
  2. 77M. Tzionis ▲ 66' 6.3
  3. 11K. Shelton ▲ 74' 6.7
  4. 18L. Ndenbe ▲ 75' 6.3
  5. 19R. Castellanos ▲ 90' 6.2
  6. 1J. Pulskamp
  7. 28C. Duke
  8. 31L. Flores
  9. 30S. Afrifa

Thống kê

035
420
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm5
6Trúng đích3
6Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn1
5Phạt góc4
1Việt vị1
19Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
1Cứu thua4
482Chuyền bóng337
416Chuyền chính xác278
86%Chính xác chuyền82%
2.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

56Trận đấu48
85Ghi được74
62Thủng lưới71
1.52Bàn thắng mỗi trận1.54
21Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn33
33Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu