Khorfakkan
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Al-Dhafra

Khorfakkan vs Al-Dhafra

Tỷ số chung cuộc: Khorfakkan 2-0 Al-Dhafra tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Khorfakkan thắng 7, hòa 0, Al-Dhafra thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 3
Sân vận động
Saqr bin Mohammad al Qassimi Stadium, Khor Fakkan
Phong độ
LLWLD Khorfakkan
LLLLW Al-Dhafra
  1. 8' Y. Al Marzouqi
  2. 29' Marcelinho E. Noumonvi
  3. 39' A. Al Naqbi
  4. HT0-0
  5. 51' A. Jshak · L. Haquin 1-0
  6. 60' J. N'Guessan A. Camara
  7. 60' O. Traore A. Diallo
  8. 64' O. Traore · A. Boa Morte 2-0
  9. 67' R. Lushkja K. Bawazir
  10. 67' Arielson S. Kaba
  11. 67' M. Alhammadi A. Al Karbi
  12. 70' Y. Al Ameri A. Boa Morte
  13. 71' A. Barman A. Al Naqbi
  14. 79' M. Al Harbi Samir Caetano
  15. 88' S. Al Zaabi P. Pavlov
  16. FT2-0

Đội hình

Khorfakkan HLV: Abdelmajeed Al Zarooni
  1. 1A. Al Hosani 6.8
  2. 11A. Jshak 8.2
  3. 3Kayque Campos 7.4
  4. 19L. Haquin 7.9
  5. 6A. Nakach 7.5
  6. 16P. Pavlov ▼ 88' 7.2
  7. 10A. Boa Morte ▼ 70' 7.7
  8. 5A. Camara ▼ 60' 6.8
  9. 8A. Al Naqbi ▼ 71' 6.6
  10. 7J. Flemmings 6.6
  11. 90A. Diallo ▼ 60' 6.5

Dự bị 9

  1. 95R. Suhail
  2. 50R. Ali
  3. 2Y. Al Ameri ▲ 70' 7.0
  4. 34S. Seymor
  5. 17S. Al Zaabi ▲ 88' 7.0
  6. 79J. N'Guessan ▲ 60' 6.4
  7. 13A. Barman ▲ 71' 6.9
  8. 91O. Traore ▲ 60' 8.0
  9. 77R. Sarki
Al-Dhafra HLV: Alen Horvat
  1. 44A. Al Sayed 6.0
  2. 15A. Al Karbi ▼ 67' 6.1
  3. 26Y. Al Marzouqi
  4. 4Serafim 6.8
  5. 33Samir Caetano ▼ 79'
  6. 6E. Noumonvi ▼ 29' 6.0
  7. 14K. Bawazir ▼ 67' 6.3
  8. 88D. Mendy 7.1
  9. 21R. Djooh 7.2
  10. 11M. El Khaloui 6.9
  11. 9S. Kaba ▼ 67' 6.5

Dự bị 11

  1. 1M. S. Zayid
  2. 20L. Amesimeku
  3. 3D. Koumare
  4. 10R. Lushkja ▲ 67' 6.2
  5. 5M. Al Harbi ▲ 79' 6.3
  6. 8Z. Mohammed
  7. 7Marcelinho ▲ 29' 6.4
  8. 99Arielson ▲ 67' 6.6
  9. 77A. Ben Fajria
  10. 19A. Batal
  11. 16M. Alhammadi ▲ 67' 6.7

Thống kê

012
410
39%Kiểm soát bóng61%
8Dứt điểm12
5Trúng đích2
2Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
2Phạt góc4
2Việt vị0
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
330Chuyền bóng522
279Chuyền chính xác457

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al-Jazira
5 11 - 2 +9 13
2
Al Ain FC
5 12 - 5 +7 13
3
Shabab Al Ahli Dubai
5 10 - 5 +5 10
4
Al-Wasl FC
5 15 - 6 +9 10
5
Ajman
5 11 - 12 -1 9
6
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
5 6 - 5 +1 9
7
Sharjah FC
5 10 - 7 +3 9
8
Dubai United
5 12 - 13 -1 7
9
Al Nasr
5 6 - 7 -1 5
10
Al-Ittihad Kalba
5 6 - 13 -7 4
11
Khorfakkan
5 5 - 12 -7 4
12
Al-Dhafra
5 3 - 9 -6 3
13
Hatta SC
5 5 - 11 -6 3
14
Baniyas SC
5 5 - 10 -5 1
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League (Qualification) AFC Champions League 2 Division 1

So sánh

5Trận đấu7
5Ghi được4
12Thủng lưới13
1Bàn thắng mỗi trận0.57
2Giữ sạch lưới0
2Trên 2.5 bàn3
4Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu