Khorfakkan vs Al-Dhafra
Tỷ số chung cuộc: Khorfakkan 3-0 Al-Dhafra tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 24 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Khorfakkan thắng 7, hòa 0, Al-Dhafra thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 5
- Sân vận động
- Saqr bin Mohammad al Qassimi Stadium, Khor Fakkan
- Trọng tài
- Hamad Ali Yousef
- Phong độ
- LLWLD Khorfakkan
- LLLLW Al-Dhafra
- 17' Caique · Fahad Hadeed 1-0
- 21' Ahmed Al Zeyoudi
- 24' Khalid Al Zaabi
- HT1-0
- 54' Musallem Fayez
- 55' Dodô11m 2-0
- 59' ▲ Paulinho ▼ Fahad Hadeed
- 64' Paulinho · Dodô 3-0
- 70' ▲ Amer Al Hammadi ▼ Osama Rashid
- 70' ▲ Marwan Fahad ▼ Yousef Alameri
- 70' ▲ Jassim Al Balooshi ▼ Ismael Al Hammadi
- 70' ▲ Hamdan Mohamed ▼ B. Ayim
- 80' ▲ S. Jolacic ▼ Khalid Al Darmaki
- 87' ▲ Ibrahim Saeed ▼ Ahmed Al Zeyoudi
- FT3-0
Đội hình
- 66Ahmed Mahmoud
- 4Khaleefa Mubarak Ghanim
- 20Masoud Sulaiman
- 2Yousef Alameri ▼ 70'
- 23Ahmed Al Zeyoudi ▼ 87'
- 7Ismael Al Hammadi ▼ 70'
- 98Fahad Hadeed ▼ 59'
- 8Osama Rashid ▼ 70'
- 10Dodô
- 6Falah Waleed
- 9Caique
Dự bị 9
- 93Paulinho ▲ 59'
- 32Amer Al Hammadi ▲ 70'
- 24Marwan Fahad ▲ 70'
- 17Jassim Al Balooshi ▲ 70'
- 14Ibrahim Saeed ▲ 87'
- 70Abdalla Abdulrahman Mohammed
- 12Adel Al Amri
- 60Hamdan Nasser
- 78Borja Valle
- 30Abdullah Sultan
- 33I. El Adoua
- 5Musallam Fayez
- 6Khalid Al Zaabi
- 17Khalaf Al Hosani
- 8Mohamed Al Junaibi
- 18Ahmed Al Abri
- 24Khalid Al Darmaki ▼ 80'
- 7Amran Al Jassasi
- 99M. Diop
- 12B. Ayim ▼ 70'
Dự bị 9
- 77Hamdan Mohamed ▲ 70'
- 88S. Jolacic ▲ 80'
- 1Khalid Al Senani
- 4Sultan Al Ghaferi
- 27Ibrahim Mohamed Alhammadi
- 14Eissa Al Otaiba
- 71Saleh Al Hosani
- 15Hamad Al Marzooqi
- 22Mohammed Yousuf Ghulam
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 57 - 17 | +40 | 65 | |
| 2 | 26 | 46 - 25 | +21 | 55 | |
| 3 | 26 | 51 - 25 | +26 | 53 | |
| 4 | 26 | 42 - 34 | +8 | 45 | |
| 5 | 26 | 33 - 30 | +3 | 42 | |
| 6 | 26 | 36 - 30 | +6 | 36 | |
| 7 | 26 | 35 - 40 | -5 | 35 | |
| 8 | 26 | 42 - 38 | +4 | 33 | |
| 9 | 26 | 33 - 39 | -6 | 31 | |
| 10 | 26 | 38 - 49 | -11 | 28 | |
| 11 | 26 | 32 - 38 | -6 | 28 | |
| 12 | 26 | 28 - 36 | -8 | 24 | |
| 13 | 26 | 25 - 57 | -32 | 18 | |
| 14 | 26 | 21 - 61 | -40 | 10 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
47Ghi được35
63Thủng lưới54
1.38Bàn thắng mỗi trận1.03
4Giữ sạch lưới3
25Trên 2.5 bàn18
22Hiệp hai16