Al-Dhafra
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Khorfakkan

Al-Dhafra vs Khorfakkan

Tỷ số chung cuộc: Al-Dhafra 4-1 Khorfakkan tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 5 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Dhafra thắng 3, hòa 0, Khorfakkan thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 18
Sân vận động
Al Dhafra Stadium, Madinat Zaid
Trọng tài
Naser AlAli
Phong độ
LLLLW Al-Dhafra
LLWLD Khorfakkan
  1. 10' Khalid Al Zaabi
  2. 12' M. Diop · Khalid Al Darmaki 1-0
  3. 25' Aylton Boa Morte
  4. 27' Lucas Cândido · I. El Adoua 2-0
  5. 34' Jassim Yaqoob Salim Ali Ibrahim
  6. 34' 2-1 Hamdan Nasser · Souza
  7. HT2-1
  8. 55' Mohamed Al Junaibi Waleed Ambar
  9. 60' L. Amesimeku · Guilherme 3-1
  10. 62' Saymon Cabral Ismail Al Hammadi
  11. 75' Issam El Adoua
  12. 75' Souza
  13. 79' Khalaf Al Hosani Sultan Al Ghafri
  14. 80' Jamal Maroof Dodô
  15. 81' B. Ayim Douglas Tanque
  16. 81' Amer Mubarak Yousef Alameri
  17. 82' Guilherme · Mohamed Al Junaibi 4-1
  18. 87' João Marcos Guilherme
  19. 87' Rashed Muhayer Khalid Al Darmaki
  20. FT4-1

Đội hình

Al-Dhafra Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rogério Micale
  1. 30Abdullah Sultan
  2. 33I. El Adoua
  3. 6Khalid Al Zaabi
  4. 41P. Pavlov
  5. 20L. Amesimeku
  6. 4Sultan Al Ghafri ▼ 79'
  7. 24Khalid Al Darmaki ▼ 87'
  8. 25Lucas Cândido
  9. 99M. Diop
  10. 66Waleed Ambar ▼ 55'
  11. 10Guilherme ▼ 87'

Dự bị 9

  1. 8Mohamed Al Junaibi ▲ 55'
  2. 17Khalaf Al Hosani ▲ 79'
  3. 89João Marcos ▲ 87'
  4. 94Rashed Muhayer ▲ 87'
  5. 44Rashed Abdulla Suroor
  6. 27Ibrahim Mohamed Alhammadi
  7. 22Mohammed Yousuf Ghulam
  8. 23Salam Khairi
  9. 15Hamad Al Marzooqi
Khorfakkan Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Calderón
  1. 66Ahmed Mahmoud
  2. 30Salim Ali Ibrahim ▼ 34'
  3. 60Hamdan Nasser
  4. 2Yousef Alameri ▼ 81'
  5. 74Abdalla Al Refaey
  6. 7Ismail Al Hammadi ▼ 62'
  7. 5Souza
  8. 10Dodô ▼ 80'
  9. 6Falah Waleed
  10. 92Douglas Tanque ▼ 81'
  11. 89Aylton Boa Morte

Dự bị 7

  1. 17Jassim Yaqoob ▲ 34'
  2. 47Saymon Cabral ▲ 62'
  3. 35Jamal Maroof ▲ 80'
  4. 28B. Ayim ▲ 81'
  5. 32Amer Mubarak ▲ 81'
  6. 12Adel Al Amri
  7. 4Khalifa Mubarak

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Ain FC
26 57 - 17 +40 65
2
Sharjah FC
26 46 - 25 +21 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 51 - 25 +26 53
4
Al-Jazira
26 42 - 34 +8 45
5
Shabab Al Ahli Dubai
26 33 - 30 +3 42
6
Al-Wasl FC
26 36 - 30 +6 36
7
Ajman
26 35 - 40 -5 35
8
Al Nasr
26 42 - 38 +4 33
9
Baniyas SC
26 33 - 39 -6 31
10
Khorfakkan
26 38 - 49 -11 28
11
Al-Ittihad Kalba
26 32 - 38 -6 28
12
Al-Dhafra
26 28 - 36 -8 24
13
Al Urooba
26 25 - 57 -32 18
14
Emirates Club
26 21 - 61 -40 10
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu34
35Ghi được47
54Thủng lưới63
1.03Bàn thắng mỗi trận1.38
3Giữ sạch lưới4
18Trên 2.5 bàn25
16Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu