Al-Dhafra
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda

Al-Dhafra vs Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda

Tỷ số chung cuộc: Al-Dhafra 1-3 Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 17 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Dhafra thắng 1, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 20
Sân vận động
Al Dhafra Stadium, Madinat Zaid
Trọng tài
Nawaf Alzeyouidi
Phong độ
LLLLW Al-Dhafra
LWWWW Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
  1. 7' 0-1 Adrien Silva · Matheus Pereira
  2. 15' 0-2 Matheus Pereira
  3. 30' Mohamed Al Junaibi Waleed Ambar
  4. HT0-2
  5. 61' W. Karoui G. Milanov
  6. 71' Mohamed Al Junaibi
  7. 72' Facundo Kruspzky
  8. 72' Tahnoon Al Zaabi Mahmoud Khamis
  9. 72' Rúben Canedo F. Kruspzky
  10. 73' 0-3 João Pedro · Tahnoon Al Zaabi
  11. 79' Ali Eid Ghumail Sultan Al Ghafri
  12. 81' Suhail Al Mansoori Ismail Matar
  13. 82' Waleed Hussain Abdulla Hamad
  14. 90'+1 Manea Aydh A. Zouhir
  15. 90'+4 Ali Eid Ghumail · Mohamed Al Junaibi 1-3
  16. FT1-3

Đội hình

Al-Dhafra Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: B. Idrissi
  1. 1Abdulla Al Qamish
  2. 16P. Pavlov
  3. 3Cláudio
  4. 20L. Amesimeku
  5. 6Khalid Butti
  6. 10M. Rayhi
  7. 37Rashed Muhayer
  8. 4Sultan Al Ghafri ▼ 79'
  9. 50G. Milanov ▼ 61'
  10. 7Waleed Ambar ▼ 30'
  11. 12Tiago

Dự bị 9

  1. 8Mohamed Al Junaibi ▲ 30'
  2. 11W. Karoui ▲ 61'
  3. 27Ali Eid Ghumail ▲ 79'
  4. 23Ibrahim Abdulla Alhosani
  5. 42Hareb Alhosani
  6. 15Hamad Al Marzoqi
  7. 5Mohamed Jalal
  8. 17Ibrahim Mohamed Al Hammadi
  9. 39H. Behiratche
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: A. Buitenweg
  1. 1Mohamed Al Shamsi
  2. 5A. Zouhir ▼ 90'
  3. 37Ahmed Rashid
  4. 3Lucas Pimenta
  5. 6Mahmoud Khamis ▼ 72'
  6. 15Matheus Pereira
  7. 10Ismail Matar ▼ 81'
  8. 23Adrien Silva
  9. 12Abdulla Hamad ▼ 82'
  10. 27F. Kruspzky ▼ 72'
  11. 9João Pedro

Dự bị 9

  1. 8Tahnoon Al Zaabi ▲ 72'
  2. 19Rúben Canedo ▲ 72'
  3. 29Suhail Al Mansoori ▲ 81'
  4. 99Waleed Hussain ▲ 82'
  5. 13Manea Aydh ▲ 90'
  6. 28P. Mutsinzi
  7. 76Abdulla Ahmed
  8. 50Rashid Ali
  9. 64Rashed Issam

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shabab Al Ahli Dubai
26 53 - 25 +28 57
2
Al Ain FC
26 67 - 31 +36 54
3
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 48 - 26 +22 52
4
Al-Wasl FC
26 53 - 32 +21 47
5
Al-Jazira
26 50 - 39 +11 46
6
Ajman
26 41 - 38 +3 44
7
Sharjah FC
26 42 - 21 +21 43
8
Al-Ittihad Kalba
26 32 - 41 -9 33
9
Al Nasr
26 27 - 43 -16 27
10
Khorfakkan
26 28 - 44 -16 25
11
Baniyas SC
26 34 - 46 -12 24
12
Al Bataeh
26 30 - 57 -27 21
13
Dibba Al-Fujairah
26 20 - 44 -24 20
14
Al-Dhafra
26 26 - 64 -38 12
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu32
38Ghi được56
76Thủng lưới34
1.12Bàn thắng mỗi trận1.75
3Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu