Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Al-Dhafra

Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda vs Al-Dhafra

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda 3-2 Al-Dhafra tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 22 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda thắng 8, hòa 1, Al-Dhafra thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 21
Sân vận động
Al Nahyan Stadium, Abu Dhabi
Trọng tài
Sultan Mohamed
Phong độ
LWWWW Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
LLLLW Al-Dhafra
  1. 19' 0-1 Guilherme
  2. 23' Mahmoud Khamees
  3. 26' Khalil Ibrahim · Ismaeil Matar 1-1
  4. 34' Joao Pedro
  5. 37' Adrien Silva 2-1
  6. 44' Makhete Diop
  7. HT2-1
  8. 46' Amran Al Jassasi P. Pavlov
  9. 56' Mohamed Al Junaibi Waleed Ambar
  10. 58' 2-2 Mohamed Al Junaibi · Guilherme
  11. 72' Tahnoon Al Zaabi Ismaeil Matar
  12. 72' Rúben Canedo Mahmoud Khamis
  13. 85' L. Amesimeku Khalaf Al Hosani
  14. 87' Mansoor Saeed Khamis Esmaeel
  15. 90'+4 Rúben Canedo · Omar Khribin 3-2
  16. FT3-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: G. Dufrennes
  1. 1Mohamed Al Shamsi
  2. 6Mahmoud Khamis ▼ 72'
  3. 4Majed Abdulla
  4. 3Lucas Pimenta
  5. 23Adrien Silva
  6. 13Khamis Esmaeel ▼ 87'
  7. 11Fábio Martins
  8. 7Khalil Ibrahim
  9. 10Ismaeil Matar ▼ 72'
  10. 9João Pedro
  11. 70Omar Khribin

Dự bị 9

  1. 8Tahnoon Al Zaabi ▲ 72'
  2. 19Rúben Canedo ▲ 72'
  3. 20Mansoor Saeed ▲ 87'
  4. 90R. Benssy
  5. 50Rashid Ali
  6. 68Mohamed Ali
  7. 31Abdurahman Saleh
  8. 39Manea Aydh
  9. 15Mansor Al Harbi
Al-Dhafra Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Idrissi
  1. 30Abdullah Sultan
  2. 33I. El Adoua
  3. 6Khalid Al Zaabi
  4. 17Khalaf Al Hosani ▼ 85'
  5. 41P. Pavlov ▼ 46'
  6. 4Sultan Al Ghafri
  7. 24Khalid Al Darmaki
  8. 25Lucas Cândido
  9. 99M. Diop
  10. 66Waleed Ambar ▼ 56'
  11. 10Guilherme

Dự bị 9

  1. 7Amran Al Jassasi ▲ 46'
  2. 8Mohamed Al Junaibi ▲ 56'
  3. 20L. Amesimeku ▲ 85'
  4. 27Ibrahim Mohamed Alhammadi
  5. 29Abdulla Al Hammadi
  6. 15Hamad Al Marzooqi
  7. 23Salam Khairi
  8. 22Mohammed Yousuf Ghulam
  9. 2Mohammed Saif Al Ali

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Ain FC
26 57 - 17 +40 65
2
Sharjah FC
26 46 - 25 +21 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 51 - 25 +26 53
4
Al-Jazira
26 42 - 34 +8 45
5
Shabab Al Ahli Dubai
26 33 - 30 +3 42
6
Al-Wasl FC
26 36 - 30 +6 36
7
Ajman
26 35 - 40 -5 35
8
Al Nasr
26 42 - 38 +4 33
9
Baniyas SC
26 33 - 39 -6 31
10
Khorfakkan
26 38 - 49 -11 28
11
Al-Ittihad Kalba
26 32 - 38 -6 28
12
Al-Dhafra
26 28 - 36 -8 24
13
Al Urooba
26 25 - 57 -32 18
14
Emirates Club
26 21 - 61 -40 10
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu34
77Ghi được35
50Thủng lưới54
1.64Bàn thắng mỗi trận1.03
16Giữ sạch lưới3
25Trên 2.5 bàn18
50Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu