Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Al-Dhafra

Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda vs Al-Dhafra

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda 1-1 Al-Dhafra tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 1 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda thắng 8, hòa 1, Al-Dhafra thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 8
Sân vận động
Al Nahyan Stadium, Abu Dhabi
Trọng tài
Sultan Mohamed
Phong độ
LWWWW Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
LLLLW Al-Dhafra
  1. 37' Sultan Al Suwaidi Khalid Al Darmaki
  2. 42' 0-1 Yaseen Al Bakhit · Denílson
  3. HT0-1
  4. 46' P. M'Poku Tahnoon Alzaabi
  5. 51' P. M'Poku 1-1
  6. 60' Khalid Al Zaabi
  7. 65' Ahmed Mahmoud
  8. 71' Abdulla Anwar Luvannor
  9. 71' Rashed Muhayer Gianluca Muniz
  10. 79' Abdullah Al karbi Mohammed Al Menhali
  11. 82' Mikhael Rosheuvel
  12. 90'+5 Mohammed Saif Al Ali M. Rosheuvel
  13. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Wotte
  1. 1Mohammed Al Shamsi
  2. 2Mohammed Al Menhali ▼ 79'
  3. 37Ahmed Al Mehrezi
  4. 3Lucas Pimenta
  5. 6Gianluca Muniz ▼ 71'
  6. 13Khamis Esmaeel
  7. 29Lee Myung-Joo
  8. 7Khalil Ibrahim
  9. 8Tahnoon Alzaabi ▼ 46'
  10. 10Ismael Matar
  11. 90Luvannor ▼ 71'

Dự bị 9

  1. 40P. M'Poku ▲ 46'
  2. 45Abdulla Anwar ▲ 71'
  3. 23Rashed Muhayer ▲ 71'
  4. 21Abdullah Al karbi ▲ 79'
  5. 15Mansor Al Harbi
  6. 61Abdulla Salmeen
  7. 50Rashid Ali
  8. 36A. Zouhir
  9. 44Fares Jumaa
Al-Dhafra Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Veselinović
  1. 1Khalid Al Senani
  2. 33I. El Adoua
  3. 14Ibrahim Saeed
  4. 6Khalid Al Zaabi
  5. 20Masoud Sulaiman
  6. 24Khalid Al Darmaki ▼ 37'
  7. 7Yaseen Al Bakhit
  8. 17M. Rosheuvel ▼ 90'
  9. 13Ahmed Mahmoud
  10. 12B. Ayim
  11. 9Denílson

Dự bị 9

  1. 88Sultan Al Suwaidi ▲ 37'
  2. 2Mohammed Saif Al Ali ▲ 90'
  3. 30Abdullah Sultan
  4. 18Mohamed Al Junaibi
  5. 23Ebrahim Al Ajami
  6. 11Saeed Al Kathiri
  7. 3Saeed Ali
  8. 15Ahmed Mohamed Balfaqaih
  9. 16I. Mzaouiyani

Thống kê

00
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al-Jazira
26 65 - 29 +36 57
2
Baniyas SC
26 50 - 22 +28 54
3
Shabab Al Ahli Dubai
26 52 - 30 +22 50
4
Sharjah FC
26 48 - 29 +19 48
5
Al Nasr
26 47 - 33 +14 46
6
Al Ain FC
26 39 - 33 +6 41
7
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 48 - 33 +15 40
8
Al-Ittihad Kalba
26 29 - 39 -10 39
9
Al-Wasl FC
26 49 - 47 +2 37
10
Khorfakkan
26 35 - 50 -15 25
11
Al-Dhafra
26 31 - 58 -27 21
12
Ajman
26 24 - 57 -33 18
13
Al Fujairah SC
26 31 - 57 -26 15
14
Hatta SC
26 19 - 50 -31 12
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu30
51Ghi được33
38Thủng lưới66
1.65Bàn thắng mỗi trận1.1
8Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu