Al-Dhafra
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda

Al-Dhafra vs Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda

Tỷ số chung cuộc: Al-Dhafra 1-2 Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 14 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Dhafra thắng 1, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 19
Trọng tài
Omar Mohamed Al Ali
Phong độ
LLLLW Al-Dhafra
LWWWW Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
  1. 8' João Pedro · Khalid Bawazir 1-0
  2. 34' Ibrahim Saeed
  3. 43' Khalid Bawazir
  4. HT1-0
  5. 58' 1-1 S. Tagliabúe · Lee Myung-Joo
  6. 67' Rashid Muhayer Khalid Al Darmaki
  7. 74' 1-2 P. M'Poku · Ismael Matar
  8. 77' Yaseen Al Bakhit Ibrahim Saeed
  9. 83' Amran Al Jassasi
  10. 83' Gaspar Panadero
  11. 86' Abdulla Alkarbi Ismael Matar
  12. 87' Saeed Al Kathiri Suhail Al Mansoori
  13. 89' Khalil Ibrahim Gaspar Panadero
  14. 90'+2 Yahya Alghassani Mohammed Al Menhali
  15. FT1-2

Đội hình

Al-Dhafra Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Rašović
  1. 1Khalid Al Senani
  2. 33I. El Adoua
  3. 14Ibrahim Saeed ▼ 77'
  4. 20Masoud Sulaiman
  5. 24Khalid Al Darmaki ▼ 67'
  6. 10Diego Jardel
  7. 8Suhail Al Mansoori ▼ 87'
  8. 18Mohamed Al Zaabi
  9. 5Amran Al Jassasi
  10. 9João Pedro
  11. 21Khalid Bawazir

Dự bị 7

  1. 37Rashid Muhayer ▲ 67'
  2. 7Yaseen Al Bakhit ▲ 77'
  3. 11Saeed Al Kathiri ▲ 87'
  4. 12B. Ayim
  5. 3Saeed Ali
  6. 19Badr Al Attas
  7. 30Abdullah Sultan
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Manolo Jiménez
  1. 50Rashid Ali
  2. 44Fares Jumaa
  3. 23Rim Chang-Woo
  4. 2Mohammed Al Menhali ▼ 90'
  5. 3Lucas Pimenta
  6. 40P. M'Poku
  7. 13Khamis Ismael
  8. 29Lee Myung-Joo
  9. 17Gaspar Panadero ▼ 89'
  10. 10Ismael Matar ▼ 86'
  11. 11S. Tagliabúe

Dự bị 9

  1. 21Abdulla Alkarbi ▲ 86'
  2. 77Khalil Ibrahim ▲ 89'
  3. 20Yahya Alghassani ▲ 90'
  4. 52Hussain Abbas Juma
  5. 43Isamail Alzaabi
  6. 4Abdalla Alrefaey
  7. 19Khaled Aldhanhani
  8. 15Mansoor Al Harbi
  9. 66Hazaa Ammar

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shabab Al Ahli Dubai
19 41 - 13 +28 43
2
Al Ain FC
19 46 - 21 +25 37
3
Al-Jazira
19 29 - 17 +12 36
4
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
19 33 - 30 +3 35
5
Sharjah FC
19 38 - 23 +15 35
6
Al Nasr
19 24 - 19 +5 31
7
Al-Wasl FC
19 31 - 33 -2 29
8
Al-Dhafra
19 25 - 24 +1 29
9
Baniyas SC
19 21 - 27 -6 23
10
Ajman
19 25 - 39 -14 18
11
Al-Ittihad Kalba
19 24 - 39 -15 16
12
Khorfakkan
19 18 - 32 -14 15
13
Hatta SC
19 15 - 32 -17 13
14
Al Fujairah SC
19 15 - 36 -21 12
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu27
30Ghi được46
31Thủng lưới44
1.07Bàn thắng mỗi trận1.7
7Giữ sạch lưới5
12Trên 2.5 bàn19
14Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu