Al-Dhafra vs Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
Tỷ số chung cuộc: Al-Dhafra 1-3 Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 29 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Dhafra thắng 1, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 8
- Sân vận động
- Al Dhafra Stadium, Madinat Zaid
- Trọng tài
- Hamad Ali Yousef
- Phong độ
- LLLLW Al-Dhafra
- LWWWW Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
- 2' 0-1 Omar Khribin · Abdulla Salmeen
- 8' Khalaf Al Hosani
- 11' Pedro Pavlov
- 13' ▲ Hamad Al Marzooqi ▼ Khalid Al Zaabi
- 23' 0-2 Ismael Matar
- 25' Khalaf Al Hosani
- 25' Khalaf Al Hosani
- 26' Fábio Martins
- 28' Hamdan Mohamed
- 28' Hamdan Mohamed
- HT0-2
- 57' ▲ Amran Al Jassasi ▼ Leonardo
- 58' ▲ S. Jolacic ▼ B. Ayim
- 69' 0-3 Fábio Martins · Abdulla Salmeen
- 71' ▲ José Jurado ▼ Fábio Martins
- 71' ▲ Khalil Ibrahim ▼ Abdulla Salmeen
- 71' ▲ Abdullah Al karbi ▼ Mohammed Al Menhali
- 73' P. Pavlov · Amran Al Jassasi 1-3
- 74' ▲ Mohammed Yousuf Ghulam ▼ Sultan Al Ghaferi
- 74' ▲ Hamdan Mohamed ▼ P. Pavlov
- 87' ▲ Mansor Al Harbi ▼ Khamis Esmaeel
- FT1-3
Đội hình
- 1Khalid Al Senani
- 33I. El Adoua
- 6Khalid Al Zaabi ▼ 13'
- 17Khalaf Al Hosani
- 8Mohamed Al Junaibi
- 41P. Pavlov ▼ 74'
- 9Leonardo ▼ 57'
- 4Sultan Al Ghaferi ▼ 74'
- 24Khalid Al Darmaki
- 99M. Diop
- 12B. Ayim ▼ 58'
Dự bị 9
- 15Hamad Al Marzooqi ▲ 13'
- 7Amran Al Jassasi ▲ 57'
- 88S. Jolacic ▲ 58'
- 22Mohammed Yousuf Ghulam ▲ 74'
- 77Hamdan Mohamed ▲ 74'
- 27Ibrahim Mohamed Alhammadi
- 14Eissa Al Otaiba
- 30Abdullah Sultan
- 29Mohamed Al Hammadi
- 1Mohammed Al Shamsi
- 2Mohammed Al Menhali ▼ 71'
- 19Rúben Canedo
- 36A. Zouhir
- 3Lucas Pimenta
- 13Khamis Esmaeel ▼ 87'
- 12Abdulla Salmeen ▼ 71'
- 10Ismael Matar
- 9João Pedro
- 11Fábio Martins ▼ 71'
- 70Omar Khribin
Dự bị 9
- 32José Jurado ▲ 71'
- 7Khalil Ibrahim ▲ 71'
- 21Abdullah Al karbi ▲ 71'
- 15Mansor Al Harbi ▲ 87'
- 4Majed Abdulla
- 37Ahmed Rashid
- 50Rashid Ali
- 18Adel Hamdan
- 8Tahnoon Alzaabi
Thống kê
24
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 57 - 17 | +40 | 65 | |
| 2 | 26 | 46 - 25 | +21 | 55 | |
| 3 | 26 | 51 - 25 | +26 | 53 | |
| 4 | 26 | 42 - 34 | +8 | 45 | |
| 5 | 26 | 33 - 30 | +3 | 42 | |
| 6 | 26 | 36 - 30 | +6 | 36 | |
| 7 | 26 | 35 - 40 | -5 | 35 | |
| 8 | 26 | 42 - 38 | +4 | 33 | |
| 9 | 26 | 33 - 39 | -6 | 31 | |
| 10 | 26 | 38 - 49 | -11 | 28 | |
| 11 | 26 | 32 - 38 | -6 | 28 | |
| 12 | 26 | 28 - 36 | -8 | 24 | |
| 13 | 26 | 25 - 57 | -32 | 18 | |
| 14 | 26 | 21 - 61 | -40 | 10 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu47
35Ghi được77
54Thủng lưới50
1.03Bàn thắng mỗi trận1.64
3Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn25
16Hiệp hai50