Al Ain FC
7 : 0
FT · Hiệp một 4:0
·
Al-Dhafra

Al Ain FC vs Al-Dhafra

Tỷ số chung cuộc: Al Ain FC 7-0 Al-Dhafra tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 10 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Ain FC thắng 8, hòa 0, Al-Dhafra thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 2
Sân vận động
Hazza Bin Zayed Stadium, Al Ain
Trọng tài
Sultan Abdurazzaq
Phong độ
WWWWD Al Ain FC
LLLLW Al-Dhafra
  1. 11' K. Laba · Caio Canedo 1-0
  2. 16' Caio Canedo
  3. 29' K. Laba · S. Rahimi 2-0
  4. 35' A. Yarmolenko 3-0
  5. 39' Leonard Offoe Amesimeku
  6. 43' K. Laba · S. Rahimi 4-0
  7. HT4-0
  8. 61' Hamdan Mohamed M. te Vrede
  9. 62' Mohamed Saif Hamad Al Marzoqi
  10. 62' Mohamed Al Junaibi Waleed Ambar
  11. 66' Khalid Al Baloushi Ahmed Barman
  12. 66' Saeed Jumaa Bandar Al Ahbabi
  13. 68' K. Laba · Saeed Jumaa 5-0
  14. 69' Lucas Cândido Khalid Al Darmaki
  15. 76' M. Palacios E. El Moubarik
  16. 76' Falah Waleed Caio Canedo
  17. 81' D. Arboleda · Erik 6-0
  18. 85' Sultan Al Shamsi K. Laba
  19. 85' Ibrahim Abdulla M. Rayhi
  20. 89' S. Rahimi · A. Yarmolenko 7-0
  21. FT7-0

Đội hình

Al Ain FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Rebrov
  1. 17Khalid Eisa
  2. 11Bandar Al Ahbabi ▼ 66'
  3. 3Kouame Kouadio
  4. 5D. Arboleda
  5. 15Erik
  6. 2E. El Moubarik ▼ 76'
  7. 13Ahmed Barman ▼ 66'
  8. 21S. Rahimi
  9. 10A. Yarmolenko
  10. 9K. Laba ▼ 85'
  11. 7Caio Canedo ▼ 76'

Dự bị 9

  1. 18Khalid Al Baloushi ▲ 66'
  2. 44Saeed Jumaa ▲ 66'
  3. 20M. Palacios ▲ 76'
  4. 78Falah Waleed ▲ 76'
  5. 27Sultan Al Shamsi ▲ 85'
  6. 1Mohammed Abo Sandah
  7. 34Rafael Pereira
  8. 4Mohammed Ali Shaker
  9. 22Saeed Ahmed
Al-Dhafra Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: N. Vignjević
  1. 30Abdullah Sultan
  2. 16P. Pavlov
  3. 3Cláudio
  4. 20L. Amesimeku
  5. 15Hamad Al Marzoqi ▼ 62'
  6. 11W. Karoui
  7. 24Khalid Al Darmaki ▼ 69'
  8. 6Khalid Butti
  9. 10M. Rayhi ▼ 85'
  10. 9M. te Vrede ▼ 61'
  11. 7Waleed Ambar ▼ 62'

Dự bị 7

  1. 77Hamdan Mohamed ▲ 61'
  2. 2Mohamed Saif ▲ 62'
  3. 8Mohamed Al Junaibi ▲ 62'
  4. 25Lucas Cândido ▲ 69'
  5. 23Ibrahim Abdulla ▲ 85'
  6. 17Ibrahim Mohamed Al Hammadi
  7. 1Abdulla Al Qamish

Thống kê

01
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shabab Al Ahli Dubai
26 53 - 25 +28 57
2
Al Ain FC
26 67 - 31 +36 54
3
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 48 - 26 +22 52
4
Al-Wasl FC
26 53 - 32 +21 47
5
Al-Jazira
26 50 - 39 +11 46
6
Ajman
26 41 - 38 +3 44
7
Sharjah FC
26 42 - 21 +21 43
8
Al-Ittihad Kalba
26 32 - 41 -9 33
9
Al Nasr
26 27 - 43 -16 27
10
Khorfakkan
26 28 - 44 -16 25
11
Baniyas SC
26 34 - 46 -12 24
12
Al Bataeh
26 30 - 57 -27 21
13
Dibba Al-Fujairah
26 20 - 44 -24 20
14
Al-Dhafra
26 26 - 64 -38 12
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu34
83Ghi được38
43Thủng lưới76
2.08Bàn thắng mỗi trận1.12
13Giữ sạch lưới3
24Trên 2.5 bàn21
49Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu