Al-Dhafra
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Al Ain FC

Al-Dhafra vs Al Ain FC

Tỷ số chung cuộc: Al-Dhafra 0-1 Al Ain FC tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 7 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Dhafra thắng 2, hòa 0, Al Ain FC thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 22
Sân vận động
Hamdan Bin Rashid Stadium, Hatta
Trọng tài
Ahmed Eisa Mohamed
Phong độ
LLLLL Al-Dhafra
WWWWW Al Ain FC
  1. 30' 0-1 Caio Canedo · C. Guanca
  2. 39' Khalaf Mohammed Al Hosani
  3. HT0-1
  4. 46' João Marcos Amran Al Jassasi
  5. 46' Rashed Abdulla Suroor Hamad Al Marzooqi
  6. 48' Khalaf Mohammed Al Hosani
  7. 48' Khalaf Mohammed Al Hosani
  8. 66' Mohammed Al Baloushi Khalid Al Baloushi
  9. 68' Mohammed Yousuf Ghulam Ibrahim Mohamed Alhammadi
  10. 69' Bandar Mohamed Mohammed Al Baloushi
  11. 79' Caio Canedo
  12. 82' Hamdan Mohamed M. Diop
  13. 86' Mohammed Saif Al Ali Mohamed Al Junaibi
  14. 88' Rafael Pereira Erik
  15. 88' Mohammed Ali Shaker Yahia Nader
  16. FT0-1

Đội hình

Al-Dhafra Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Idrissi
  1. 30Abdullah Sultan
  2. 33I. El Adoua
  3. 15Hamad Al Marzooqi ▼ 46'
  4. 17Khalaf Al Hosani
  5. 8Mohamed Al Junaibi ▼ 86'
  6. 20L. Amesimeku
  7. 25Lucas Cândido
  8. 7Amran Al Jassasi ▼ 46'
  9. 27Ibrahim Mohamed Alhammadi ▼ 68'
  10. 99M. Diop ▼ 82'
  11. 10Guilherme

Dự bị 9

  1. 89João Marcos ▲ 46'
  2. 44Rashed Abdulla Suroor ▲ 46'
  3. 22Mohammed Yousuf Ghulam ▲ 68'
  4. 77Hamdan Mohamed ▲ 82'
  5. 2Mohammed Saif Al Ali ▲ 86'
  6. 29Abdulla Al Hammadi
  7. 14Eissa Al Otaiba
  8. 3Mohamed Adel
  9. 23Salam Khairi
Al Ain FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Rebrov
  1. 17Khalid Eisa
  2. 5D. Arboleda
  3. 44Saeed Jumaa
  4. 15Erik ▼ 88'
  5. 33K. Kouadio
  6. 10C. Guanca
  7. 13Ahmed Barman
  8. 18Khalid Al Baloushi ▼ 66'
  9. 6Yahia Nader ▼ 88'
  10. 7Caio Canedo
  11. 21S. Rahimi

Dự bị 9

  1. 70Mohammed Al Baloushi ▲ 66'
  2. 11Bandar Mohamed ▲ 69'
  3. 34Rafael Pereira ▲ 88'
  4. 4Mohammed Ali Shaker ▲ 88'
  5. 1Mohammed Abo Sandah
  6. 72Mohamed Awadalla
  7. 25Ali Saeed Al Blooshi
  8. 22Saeed Ahmed
  9. 23Mohammed Ahmed

Thống kê

122
610
10Dứt điểm8
4Trúng đích3
3Chệch đích2
3Bị chặn3
2Phạt góc6
1Việt vị3
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua4

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Ain FC
26 57 - 17 +40 65
2
Sharjah FC
26 46 - 25 +21 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 51 - 25 +26 53
4
Al-Jazira
26 42 - 34 +8 45
5
Shabab Al Ahli Dubai
26 33 - 30 +3 42
6
Al-Wasl FC
26 36 - 30 +6 36
7
Ajman
26 35 - 40 -5 35
8
Al Nasr
26 42 - 38 +4 33
9
Baniyas SC
26 33 - 39 -6 31
10
Khorfakkan
26 38 - 49 -11 28
11
Al-Ittihad Kalba
26 32 - 38 -6 28
12
Al-Dhafra
26 28 - 36 -8 24
13
Al Urooba
26 25 - 57 -32 18
14
Emirates Club
26 21 - 61 -40 10
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu37
35Ghi được71
54Thủng lưới34
1.03Bàn thắng mỗi trận1.92
3Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn16
16Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu