Kryvbas KR vs Zorya Luhansk
Tỷ số chung cuộc: Kryvbas KR 3-0 Zorya Luhansk tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 20 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Kryvbas KR thắng 7, hòa 2, Zorya Luhansk thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 25
- Sân vận động
- Stadion Hirnyk, Kryvyi Rih
- Phong độ
- DWLDW Kryvbas KR
- LWWLD Zorya Luhansk
- 32' Petar Mićin
- 32' O. Romanchuk · H. Ilić 1-0
- 39' Jakov Bašić
- HT1-0
- 46' ▲ D. Antiukh ▼ P. Mićin
- 64' Yvan Dibango
- 64' Žan Trontelj
- 65' ▲ I. Kyriukhantsev ▼ Ž. Trontelj
- 65' ▲ A. Slesar ▼ Juninho
- 66' A. Mykytyshyn · Y. Vakulko 2-0
- 70' Kyrylo Dryshlyuk
- 75' ▲ N. Ndombasi ▼ H. Ilić
- 75' ▲ M. Luniov ▼ A. Mykytyshyn
- 78' ▲ M. Zaderaka ▼ Y. Dibango
- 80' ▲ A. Matkevych ▼ I. Horbach
- 86' Y. Tverdokhlib · M. Zaderaka 3-0
- 87' ▲ V. Mulyk ▼ D. Sosah
- 87' ▲ O. Kamenskyi ▼ Y. Tverdokhlib
- 89' Yurii Vakulko
- 89' Anderson Jordan
- FT3-0
Đội hình
- 33A. Klishchuk
- 40J. Jurčec
- 7A. Poniedielnik
- 3O. Romanchuk
- 55Y. Dibango ▼ 78'
- 23H. Ilić ▼ 75'
- 22Y. Vakulko
- 21D. Kuzyk
- 11Y. Tverdokhlib ▼ 87'
- 20A. Mykytyshyn ▼ 75'
- 9D. Sosah ▼ 87'
Dự bị 12
- 19N. Ndombasi ▲ 75'
- 14M. Luniov ▲ 75'
- 94M. Zaderaka ▲ 78'
- 63V. Mulyk ▲ 87'
- 61O. Kamenskyi ▲ 87'
- 28G. Mendoza
- 30V. Makhankov
- 66B. Konaté
- 45V. Vilivald
- 17M. González
- 25Rafael Bandeira
- 1B. Khoma
- 1O. Saputin
- 32Ž. Trontelj ▼ 65'
- 55Jordan
- 21J. Bašić
- 10Juninho ▼ 65'
- 22P. Mićin ▼ 46'
- 6D. Popara
- 15K. Dryshliuk
- 5O. Yatsyk
- 17I. Horbach ▼ 80'
- 47R. Vantukh
Dự bị 7
- 7D. Antiukh ▲ 46'
- 70I. Kyriukhantsev ▲ 65'
- 9A. Slesar ▲ 65'
- 20A. Matkevych ▲ 80'
- 53D. Matsapura
- 30M. Turbaievskyi
- 97T. Korablin
Thống kê
02
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 19 | +42 | 70 | |
| 2 | 30 | 46 - 22 | +24 | 67 | |
| 3 | 30 | 69 - 26 | +43 | 62 | |
| 4 | 30 | 38 - 28 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | 34 - 26 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 7 | 30 | 34 - 39 | -5 | 40 | |
| 8 | 30 | 30 - 27 | +3 | 38 | |
| 9 | 30 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 10 | 30 | 27 - 25 | +2 | 36 | |
| 11 | 30 | 19 - 43 | -24 | 32 | |
| 12 | 30 | 25 - 37 | -12 | 31 | |
| 13 | 30 | 24 - 38 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 39 | -21 | 26 | |
| 15 | 30 | 21 - 47 | -26 | 24 | |
| 16 | 30 | 20 - 45 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu49
63Ghi được65
53Thủng lưới62
1.31Bàn thắng mỗi trận1.33
17Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn28
25Hiệp hai32