Kryvbas KR vs Zorya Luhansk
Tỷ số chung cuộc: Kryvbas KR 2-2 Zorya Luhansk tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Kryvbas KR thắng 7, hòa 2, Zorya Luhansk thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 17
- Phong độ
- DWLDW Kryvbas KR
- WWLDW Zorya Luhansk
- 11' O. Kozhushko 1-0
- 28' Dmytro Myshnov
- 40' A. Poniedielnik 2-0
- 42' 2-1 E. Guerrero
- HT2-1
- 46' ▲ I. Horbach ▼ D. Alefirenko
- 46' ▲ O. Danchenko ▼ D. Nahnoinyi
- 59' ▲ V. Buhai ▼ D. Myshniov
- 61' ▲ K. Prykhodko ▼ R. Debelko
- 68' ▲ Jordan ▼ I. Kyriukhantsev
- 74' ▲ V. Bliznichenko ▼ M. Zaderaka
- 76' ▲ P. Mićin ▼ D. Antiukh
- 78' 2-2 A. Batahov · V. Churko
- 80' Arsenii Batahov
- 83' ▲ D. Ustymenko ▼ O. Kozhushko
- 84' ▲ D. Khomchenovskyi ▼ D. Kuzyk
- 84' ▲ Y. Vakulko ▼ H. Ilić
- 85' Yuri Vakulko
- 90'+2 Djihad Bizimana
- FT2-2
Đội hình
- 33A. Klishchuk
- 7A. Poniedielnik
- 2V. Riabov
- 5T. Stetskov
- 55Y. Dibango
- 8D. Bizimana
- 23H. Ilić ▼ 84'
- 94M. Zaderaka ▼ 74'
- 27R. Debelko ▼ 61'
- 21D. Kuzyk ▼ 84'
- 78O. Kozhushko ▼ 83'
Dự bị 12
- 6K. Prykhodko ▲ 61'
- 99V. Bliznichenko ▲ 74'
- 18D. Ustymenko ▲ 83'
- 10D. Khomchenovskyi ▲ 84'
- 22Y. Vakulko ▲ 84'
- 45V. Vilivald
- 30V. Makhankov
- 97J. Poé
- 11M. Tatarkov
- 14M. Luniov
- 1B. Khoma
- 80P. Adu
- 1O. Saputin
- 74I. Snurnitsyn
- 44A. Batahov
- 3A. Bol
- 70I. Kyriukhantsev ▼ 68'
- 9D. Myshniov ▼ 59'
- 20V. Churko
- 7D. Antiukh ▼ 76'
- 10D. Nahnoinyi ▼ 46'
- 11D. Alefirenko ▼ 46'
- 39E. Guerrero
Dự bị 10
- 17I. Horbach ▲ 46'
- 94O. Danchenko ▲ 46'
- 19V. Buhai ▲ 59'
- 55Jordan ▲ 68'
- 22P. Mićin ▲ 76'
- 36A. Zhylkin
- 4K. Aziangbe
- 8O. Khakhliov
- 78Wendell
- 15K. Dryshliuk
Thống kê
02⚑7
⚑420
7Dứt điểm6
3Trúng đích3
2Chệch đích3
7Phạt góc4
2Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 63 - 24 | +39 | 71 | |
| 2 | 30 | 72 - 28 | +44 | 69 | |
| 3 | 30 | 51 - 30 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 40 - 27 | +13 | 52 | |
| 5 | 30 | 39 - 30 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 31 - 34 | -3 | 41 | |
| 8 | 30 | 30 - 38 | -8 | 34 | |
| 9 | 30 | 30 - 46 | -16 | 33 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 11 | 30 | 22 - 31 | -9 | 32 | |
| 12 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 46 | -15 | 28 | |
| 14 | 30 | 18 - 41 | -23 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 50 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 32 - 57 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu55
78Ghi được61
54Thủng lưới78
1.66Bàn thắng mỗi trận1.11
16Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai30