FC Shakhtar Donetsk vs Karpaty
Tỷ số chung cuộc: FC Shakhtar Donetsk 5-2 Karpaty tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Shakhtar Donetsk thắng 8, hòa 2, Karpaty thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 6
- Sân vận động
- Arena Lviv, Lviv
- Phong độ
- WWWLW FC Shakhtar Donetsk
- WWWDL Karpaty
- 21' O. Zubkov · Kevin 1-0
- 25' 1-1 Y. Pidlepenets
- 28' Dmytro Kryskiv
- 29' A. Bondarenko · O. Zubkov 2-1
- 39' A. Bondarenko · D. Kryskiv 3-1
- 42' D. Sikan · Vinícius Tobias 4-1
- HT4-1
- 46' ▲ A. Shakh ▼ Bruninho
- 46' ▲ Stênio ▼ Y. Pidlepenets
- 56' ▲ T. Stepanenko ▼ O. Zubkov
- 56' ▲ Pedrinho ▼ D. Kryskiv
- 56' ▲ Igor Neves ▼ D. Ustymenko
- 64' Pedrinho
- 65' A. Bondarenko · H. Sudakov 5-1
- 67' Kevin
- 67' ▲ L. Traoré ▼ D. Sikan
- 67' ▲ Eguinaldo ▼ Kevin
- 75' ▲ Y. Tlumak ▼ Y. Kostenko
- 81' ▲ Marlon Gomes ▼ H. Sudakov
- 83' 5-2 A. Chachua · A. Shakh
- 89' ▲ A. Riabov ▼ A. Chachua
- FT5-2
Đội hình
- 31D. Riznyk
- 17Vinícius Tobias
- 5V. Bondar
- 4B. Franjić
- 13Pedro Henrique
- 8D. Kryskiv ▼ 56'
- 11O. Zubkov ▼ 56'
- 21A. Bondarenko
- 10H. Sudakov ▼ 81'
- 37Kevin ▼ 67'
- 14D. Sikan ▼ 67'
Dự bị 12
- 6T. Stepanenko ▲ 56'
- 38Pedrinho ▲ 56'
- 2L. Traoré ▲ 67'
- 7Eguinaldo ▲ 67'
- 30Marlon Gomes ▲ 81'
- 16I. Azarovi
- 39Newerton
- 26Y. Konoplia
- 74M. Faryna
- 18A. Ghram
- 72K. Fesiun
- 9M. Shved
- 35O. Kemkin
- 11D. Miroshnichenko
- 4V. Baboglo
- 3V. Adamiuk
- 44T. Sakiv
- 23Pablo Álvarez
- 7Y. Pidlepenets ▼ 46'
- 8A. Chachua ▼ 89'
- 37Bruninho ▼ 46'
- 26Y. Kostenko ▼ 75'
- 13D. Ustymenko ▼ 56'
Dự bị 11
- 33A. Shakh ▲ 46'
- 43Stênio ▲ 46'
- 10Igor Neves ▲ 56'
- 9Y. Tlumak ▲ 75'
- 16A. Riabov ▲ 89'
- 1Y. Kinareikin
- 18V. Klymenko
- 28P. Polehenko
- 17O. Kuzyk
- 47Jean Pedroso
- 22B. Vekliak
Thống kê
03
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 19 | +42 | 70 | |
| 2 | 30 | 46 - 22 | +24 | 67 | |
| 3 | 30 | 69 - 26 | +43 | 62 | |
| 4 | 30 | 38 - 28 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | 34 - 26 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 7 | 30 | 34 - 39 | -5 | 40 | |
| 8 | 30 | 30 - 27 | +3 | 38 | |
| 9 | 30 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 10 | 30 | 27 - 25 | +2 | 36 | |
| 11 | 30 | 19 - 43 | -24 | 32 | |
| 12 | 30 | 25 - 37 | -12 | 31 | |
| 13 | 30 | 24 - 38 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 39 | -21 | 26 | |
| 15 | 30 | 21 - 47 | -26 | 24 | |
| 16 | 30 | 20 - 45 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
55Trận đấu39
106Ghi được57
57Thủng lưới47
1.93Bàn thắng mỗi trận1.46
20Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn21
55Hiệp hai27