Chornomorets vs FC Shakhtar Donetsk
Tỷ số chung cuộc: Chornomorets 2-2 FC Shakhtar Donetsk tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 2 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chornomorets thắng 0, hòa 1, FC Shakhtar Donetsk thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 19
- Sân vận động
- Stadion Chornomorets, Odesa
- Trọng tài
- A. Kovalenko
- Phong độ
- LLLWD Chornomorets
- WWWLW FC Shakhtar Donetsk
- 1' 0-1 D. Kryskiv · A. Bondarenko
- 8' I. Putrya11m 1-1
- 19' 1-2 G. Gocholeishvili
- 41' V. Salyuk · O. Demchenko 2-2
- 43' Valeriy Bondar
- 45'+2 Guy Hadida
- HT2-2
- 55' Yehor Nazaryna
- 58' Illia Putria
- 70' ▲ A. Avagimyan ▼ O. Kuzyk
- 72' ▲ D. Topalov ▼ G. Gocholeishvili
- 72' ▲ D. Sikan ▼ L. Traoré
- 73' Oleksandr Vasyliev
- 82' ▲ K. Kelsy ▼ H. Sudakov
- 82' ▲ N. Đurasek ▼ A. Bondarenko
- 84' ▲ D. Yusov ▼ G. Hadida
- 90'+3 Dmytro Yusov
- FT2-2
Đội hình
- 12D. Nepogodov
- 23O. Vasylyev
- 79V. Salyuk
- 5L. Guček
- 9I. Putrya
- 7O. Kuzyk ▼ 70'
- 18O. Demchenko
- 45M. Bragaru
- 10G. Hadida ▼ 84'
- 39Z. Badibanga
- 19D. Alefirenko
Dự bị 12
- 20A. Avagimyan ▲ 70'
- 17D. Yusov ▲ 84'
- 89S. Politylo
- 33Y. Selin
- 3V. Ermakov
- 8Y. Zadoya
- 77A. Shtogrin
- 29M. Bilyi
- 44Y. Past
- 11O. Gladkyi
- 1D. Varakuta
- 25M. Voytikhovskyi
- 81A. Trubin
- 26Y. Konoplya
- 5V. Bondar
- 22M. Matvienko
- 15B. Mykhailichenko
- 21A. Bondarenko ▼ 82'
- 29E. Nazaryna
- 13G. Gocholeishvili ▼ 72'
- 16D. Kryskiv
- 8H. Sudakov ▼ 82'
- 2L. Traoré ▼ 72'
Dự bị 12
- 20D. Topalov ▲ 72'
- 14D. Sikan ▲ 72'
- 18K. Kelsy ▲ 82'
- 17N. Đurasek ▲ 82'
- 7A. Totovytskyi
- 28M. Farina
- 30A. Pyatov
- 1O. Shevchenko
- 77K. Toirov
- 23Lucas Taylor
- 44Y. Rakitskyi
- 45A. Boryachuk
Thống kê
04⚑5
⚑420
4Dứt điểm25
4Trúng đích7
5Phạt góc4
12Phạm lỗi8
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 21 | +48 | 72 | |
| 2 | 30 | 61 - 27 | +34 | 67 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 67 | |
| 4 | 30 | 51 - 25 | +26 | 60 | |
| 5 | 30 | 38 - 37 | +1 | 45 | |
| 6 | 30 | 42 - 39 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 26 - 30 | -4 | 41 | |
| 8 | 30 | 23 - 36 | -13 | 36 | |
| 9 | 30 | 35 - 40 | -5 | 35 | |
| 10 | 30 | 22 - 33 | -11 | 33 | |
| 11 | 30 | 31 - 37 | -6 | 32 | |
| 12 | 30 | 23 - 42 | -19 | 32 | |
| 13 | 30 | 35 - 45 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 22 - 34 | -12 | 31 | |
| 15 | 30 | 27 - 58 | -31 | 22 | |
| 16 | 30 | 18 - 52 | -34 | 13 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu53
38Ghi được105
40Thủng lưới65
1.19Bàn thắng mỗi trận1.98
9Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn34
16Hiệp hai50