FC Shakhtar Donetsk vs Chornomorets
Tỷ số chung cuộc: FC Shakhtar Donetsk 2-1 Chornomorets tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 10 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Shakhtar Donetsk thắng 9, hòa 1, Chornomorets thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 4
- Sân vận động
- Arena L'viv, L'viv
- Trọng tài
- M. Balakin
- Phong độ
- WWWLW FC Shakhtar Donetsk
- LLLWD Chornomorets
- 9' 0-1 M. Bragaru · V. Naumets
- 26' Y. Selin
- 30' V. Naumets
- HT0-1
- 46' ▲ L. Traoré ▼ I. Petryak
- 61' O. Gladky
- 64' ▲ D. Sikan ▼ A. Bondarenko
- 64' ▲ O. Ocheretko ▼ O. Zubkov
- 64' ▲ H. Sudakov ▼ N. Đurasek
- 71' ▲ R. Fili ▼ O. Gladkyi
- 74' M. Shved · B. Mykhaylichenko 1-1
- 75' ▲ A. Shtogrin ▼ V. Naumets
- 80' R. Fili
- 87' ▲ D. Yusov ▼ M. Bragaru
- 87' ▲ V. Salyuk ▼ I. Putrya
- 90'+1 V. Salyuk
- 90'+3 L. Traore
- 90' ▲ Lucas Taylor ▼ M. Shved
- 90'+6 O. Ocheretko · T. Stepanenko 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 81A. Trubin
- 4S. Kryvtsov
- 22M. Matvienko
- 15B. Mykhaylichenko
- 26Y. Konoplya
- 6T. Stepanenko
- 34I. Petryak ▼ 46'
- 17N. Đurasek ▼ 64'
- 21A. Bondarenko ▼ 64'
- 11O. Zubkov ▼ 64'
- 9M. Shved ▼ 90'
Dự bị 12
- 2L. Traoré ▲ 46'
- 14D. Sikan ▲ 64'
- 27O. Ocheretko ▲ 64'
- 8H. Sudakov ▲ 64'
- 23Lucas Taylor ▲ 90'
- 32E. Kozik
- 16D. Kryskiv
- 30A. Pyatov
- 19A. Kulakov
- 1O. Shevchenko
- 20D. Topalov
- 5V. Bondar
- 12D. Nepogodov
- 33Y. Selin
- 3V. Ermakov
- 6M. James
- 89S. Politylo
- 21I. Bobko
- 9I. Putrya ▼ 87'
- 10V. Naumets ▼ 75'
- 45M. Bragaru ▼ 87'
- 27R. Plaksa
- 20O. Gladkyi ▼ 71'
Dự bị 12
- 28R. Fili ▲ 71'
- 11A. Shtogrin ▲ 75'
- 17D. Yusov ▲ 87'
- 79V. Salyuk ▲ 87'
- 25M. Voytikhovskyi
- 1D. Varakuta
- 77O. Kuzyk
- 44Y. Past
- 18I. Lytvynenko
- 5S. Sukhanov
- 29M. Bilyi
- 39Z. Badibanga
Thống kê
01
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 21 | +48 | 72 | |
| 2 | 30 | 61 - 27 | +34 | 67 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 67 | |
| 4 | 30 | 51 - 25 | +26 | 60 | |
| 5 | 30 | 38 - 37 | +1 | 45 | |
| 6 | 30 | 42 - 39 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 26 - 30 | -4 | 41 | |
| 8 | 30 | 23 - 36 | -13 | 36 | |
| 9 | 30 | 35 - 40 | -5 | 35 | |
| 10 | 30 | 22 - 33 | -11 | 33 | |
| 11 | 30 | 31 - 37 | -6 | 32 | |
| 12 | 30 | 23 - 42 | -19 | 32 | |
| 13 | 30 | 35 - 45 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 22 - 34 | -12 | 31 | |
| 15 | 30 | 27 - 58 | -31 | 22 | |
| 16 | 30 | 18 - 52 | -34 | 13 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu32
105Ghi được38
65Thủng lưới40
1.98Bàn thắng mỗi trận1.19
18Giữ sạch lưới9
34Trên 2.5 bàn17
50Hiệp hai16