Chornomorets

Chornomorets

Ukraina · Giải vô địch bóng đá Ukraina

Chornomorets: vị trí 14 trên bảng xếp hạng Giải vô địch bóng đá Ukraina — điểm: 6, số trận: 9. Trận tiếp theo: Veres Rivne vs Chornomorets, 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: Chornomorets 0-0 Karpaty, 25 tháng 10.

Phong độ
LDLLD
HLV
Roman Grygorchuk · Từ 2026
Vị trí
14 · Đ: 6 · Tr: 9 →
Sân vận động
Chornomorets Stadium, Odessa · 34.164

Lịch thi đấu

21-11
Chornomorets
Epitsentr Dunayivtsi
–
–
28-11
FC Dynamo Kyiv
Chornomorets
–
–
05-12
Bukovyna
Chornomorets
–
–
12-12
Polessya
Chornomorets
–
–
27-02
Kolos Kovalivka
Chornomorets
–
–
06-03
Chornomorets
FC LNZ Cherkasy
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,1
Thủng lưới
1
Tổng
2,1

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
12–5–3
Sân khách
6–6–8
Thắng đậm nhất
3-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,4 : 0,5
Hiệp hai
0,7 : 0,5
Trên 2.5 bàn 38%
Trên 1.5 bàn 65%
Cả hai cùng ghi bàn 45%
Giữ sạch lưới 40%
Không ghi bàn 25%

Tỉ số thường gặp

  • 1-09× · 23%
  • 1-16× · 15%
  • 1-25× · 13%
  • 0-04× · 10%
  • 0-23× · 8%
  • 2-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải vô địch bóng đá Ukraina 9135 51134-2-3-1
Friendlies Clubs 5302 661—
Cup 1001 010—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 76 · 15% 1–15′ · Thủng lưới 74 · 12% 15% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 65 · 13% 16–30′ · Thủng lưới 101 · 16% 13% 16% 16–30 31–45′ · Ghi được 89 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 96 · 15% 18% 15% 31–45 46–60′ · Ghi được 67 · 13% 46–60′ · Thủng lưới 107 · 17% 13% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 94 · 19% 61–75′ · Thủng lưới 106 · 17% 19% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 106 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 141 · 23% 21% 23% 76–90

Trận có bàn thắng: 424, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu