FC Shakhtar Donetsk
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Chornomorets

FC Shakhtar Donetsk vs Chornomorets

Tỷ số chung cuộc: FC Shakhtar Donetsk 4-1 Chornomorets tại Cup, 3 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Shakhtar Donetsk thắng 9, hòa 1, Chornomorets thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Cup · Semi-finals
Sân vận động
Arena Lviv, Lviv
Phong độ
WWWLW FC Shakhtar Donetsk
LLLWD Chornomorets
  1. 13' D. Sikan 1-0
  2. 16' I. Azarovi
  3. 18' 1-1 A. Shtohrin
  4. 44' A. Bondarenko11m 2-1
  5. HT2-1
  6. 46' Pedrinho I. Azarovi
  7. 52' H. Sudakov 3-1
  8. 69' L. Traoré D. Sikan
  9. 69' O. Zubkov Eguinaldo
  10. 69' T. Stepanenko Kevin
  11. 79' H. Sudakov 4-1
  12. 81' Marlon Gomes H. Sudakov
  13. 86' F. Alvarenga Z. Badibanga
  14. 86' S. Iyede B. Boichuk
  15. 86' V. Ohiria M. Braharu
  16. 86' V. Shapoval L. Guček
  17. FT4-1

Đội hình

FC Shakhtar Donetsk HLV: M. Pusic
  1. D. Riznyk
  2. M. Matviienko
  3. V. Bondar
  4. Y. Konoplia
  5. I. Azarovi ▼ 46'
  6. D. Kryskiv
  7. A. Bondarenko
  8. H. Sudakov ▼ 81'
  9. D. Sikan ▼ 69'
  10. Kevin ▼ 69'
  11. Eguinaldo ▼ 69'

Dự bị 9

  1. Pedrinho ▲ 46'
  2. L. Traoré ▲ 69'
  3. O. Zubkov ▲ 69'
  4. T. Stepanenko ▲ 69'
  5. Marlon Gomes ▲ 81'
  6. A. Rudko
  7. G. Gocholeishvili
  8. N. Miroshi
  9. Y. Nazaryna
Chornomorets HLV: R. Hryhorchuk
  1. D. Varakuta
  2. V. Yermakov
  3. L. Guček ▼ 86'
  4. V. Saliuk
  5. Z. Badibanga ▼ 86'
  6. O. Vasyliev
  7. A. Avahimian
  8. B. Boichuk ▼ 86'
  9. I. Putria
  10. M. Braharu ▼ 86'
  11. A. Shtohrin

Dự bị 9

  1. F. Alvarenga ▲ 86'
  2. S. Iyede ▲ 86'
  3. V. Ohiria ▲ 86'
  4. V. Shapoval ▲ 86'
  5. A. Prysiazhniuk
  6. M. Sytnykov
  7. O. Bilyk
  8. Y. Vichnyi
  9. Zé Gomes

Thống kê

01
00

So sánh

59Trận đấu47
119Ghi được70
89Thủng lưới76
2.02Bàn thắng mỗi trận1.49
20Giữ sạch lưới9
43Trên 2.5 bàn26
54Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu