FC Dynamo Kyiv vs Kryvbas KR
Tỷ số chung cuộc: FC Dynamo Kyiv 3-1 Kryvbas KR tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Dynamo Kyiv thắng 8, hòa 0, Kryvbas KR thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 10
- Sân vận động
- Arena L'viv, L'viv
- Trọng tài
- M. Balakin
- Phong độ
- LWLDW FC Dynamo Kyiv
- DWLDW Kryvbas KR
- 20' V. Vanat · S. Sydorchuk 1-0
- 22' V. Buyalskyi · V. Vanat 2-0
- 35' ▲ T. Korablin ▼ M. Tatarkov
- 38' O. Tymchyk
- 43' D. Garmash
- 45'+2 2-1 R. Debelko · V. Yakimets
- HT2-1
- 58' I. Dibango
- 59' V. Buyalskyi · O. Karavaev 3-1
- 64' ▲ K. Vivcharenko ▼ O. Karavaev
- 65' ▲ K. Parris ▼ V. Kabaev
- 65' ▲ T. Kędziora ▼ O. Tymchyk
- 67' ▲ A. Mykytyshyn ▼ M. Zaderaka
- 67' ▲ D. Shevchenko ▼ Y. Banada
- 71' ▲ J. Lonwijk ▼ D. Harmash
- 82' ▲ V. Shepelev ▼ V. Buyalskyi
- 87' ▲ D. Ustymenko ▼ T. Korablin
- 88' S. Sydorchuk
- 90'+2 K. Vivcharenko
- FT3-1
Đội hình
- 35R. Neshcheret
- 20O. Karavaev ▼ 64'
- 24O. Tymchyk ▼ 65'
- 4D. Popov
- 25I. Zabarnyi
- 5S. Sydorchuk
- 19D. Harmash ▼ 71'
- 29V. Buyalskyi ▼ 82'
- 15V. Tsygankov
- 7V. Kabaev ▼ 65'
- 11V. Vanat
Dự bị 12
- 2K. Vivcharenko ▲ 64'
- 9K. Parris ▲ 65'
- 94T. Kędziora ▲ 65'
- 22J. Lonwijk ▲ 71'
- 8V. Shepelev ▲ 82'
- 34O. Syrota
- 1H. Bushchan
- 21M. Kravchenko
- 18O. Andrievskyi
- 41A. Besedin
- 74D. Ignatenko
- 30S. Diallo
- 23B. Sarnavskyi
- 25D. Lovrić
- 24V. Yakimets
- 50D. Semenov
- 55Y. Dibango
- 10D. Khomchenovskyi
- 44Y. Banada ▼ 67'
- 94M. Zaderaka ▼ 67'
- 8R. Kapič
- 27R. Debelko
- 11M. Tatarkov ▼ 35'
Dự bị 11
- 97T. Korablin ▲ 35'
- 20A. Mykytyshyn ▲ 67'
- 22D. Shevchenko ▲ 67'
- 18D. Ustymenko ▲ 87'
- 7A. Ponedelnik
- 17V. Semotyuk
- 13I. Zotko
- 33A. Klishchuk
- 39Y. Opanasenko
- 2V. Ryabov
- 5T. Stetskov
Thống kê
04
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 21 | +48 | 72 | |
| 2 | 30 | 61 - 27 | +34 | 67 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 67 | |
| 4 | 30 | 51 - 25 | +26 | 60 | |
| 5 | 30 | 38 - 37 | +1 | 45 | |
| 6 | 30 | 42 - 39 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 26 - 30 | -4 | 41 | |
| 8 | 30 | 23 - 36 | -13 | 36 | |
| 9 | 30 | 35 - 40 | -5 | 35 | |
| 10 | 30 | 22 - 33 | -11 | 33 | |
| 11 | 30 | 31 - 37 | -6 | 32 | |
| 12 | 30 | 23 - 42 | -19 | 32 | |
| 13 | 30 | 35 - 45 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 22 - 34 | -12 | 31 | |
| 15 | 30 | 27 - 58 | -31 | 22 | |
| 16 | 30 | 18 - 52 | -34 | 13 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu32
86Ghi được27
61Thủng lưới32
1.51Bàn thắng mỗi trận0.84
20Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn10
42Hiệp hai20